| số nhiều | fuselages |
aircraft fuselage
fuselage máy bay
structural fuselage components
các thành phần thân máy bay
the fuselage had broken off just behind the pilot's seat.
Thân máy bay đã bị gãy ngay sau chỗ ngồi của phi công.
(of a large jet aeroplane) having a wide fuselage.
(của một máy bay phản lực lớn) có thân máy bay rộng.
The underpart of the plane's fuselage scraped the treetops.
Phần dưới của thân máy bay đã cọ xát vào những ngọn cây.
The fuselage of the airplane was painted in bright colors.
Thân máy bay được sơn màu sáng.
The fuselage of the rocket was made of lightweight materials.
Thân tên lửa được làm từ vật liệu nhẹ.
The fuselage of the helicopter was damaged in the crash.
Thân trực thăng bị hư hại trong vụ va chạm.
The fuselage of the aircraft was designed for maximum aerodynamic efficiency.
Thân máy bay được thiết kế để đạt hiệu quả khí động học tối đa.
The fuselage of the drone was equipped with high-resolution cameras.
Thân máy bay không người lái được trang bị các máy ảnh độ phân giải cao.
The fuselage of the glider was sleek and streamlined.
Thân máy bay lượn mượt mà và có kiểu dáng khí động học.
The fuselage of the spacecraft was pressurized for the comfort of the astronauts.
Thân tàu vũ trụ được tạo áp suất để tạo sự thoải mái cho các phi hành gia.
The fuselage of the fighter jet was painted with camouflage patterns.
Thân máy bay chiến đấu được sơn với các họa tiết ngụy trang.
The fuselage of the cargo plane was spacious enough to carry large shipments.
Thân máy bay chở hàng đủ rộng để chở những lô hàng lớn.
The fuselage of the private jet was customized with luxurious interiors.
Thân máy bay phản lực tư nhân được tùy chỉnh với nội thất sang trọng.
You got your power plant. You got your fuselage.
Bạn có nhà máy điện của bạn. Bạn có thân máy bay.
Nguồn: Modern Family - Season 03Curtis said he worried at the time about composite fuselage fires.
Curtis nói rằng vào thời điểm đó, ông lo lắng về các vụ cháy thân máy bay composite.
Nguồn: This month VOA Special EnglishBut locating the fuselage with the plane's flight data recorders would help explain exactly what happened.
Nhưng việc định vị thân máy bay với thiết bị ghi dữ liệu chuyến bay của máy bay sẽ giúp giải thích chính xác điều gì đã xảy ra.
Nguồn: CNN Selected May 2016 CollectionTo test the idea, Dr Steffen conducted a test using passengers and a mock Boeing 757 fuselage.
Để kiểm tra ý tưởng, Tiến sĩ Steffen đã tiến hành một thử nghiệm sử dụng hành khách và một thân máy bay Boeing 757 mô phỏng.
Nguồn: The Economist - TechnologyStill, the main body section, the fuselage of the plane remains missing..
Tuy nhiên, phần thân chính, thân máy bay vẫn còn thiếu.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 CollectionIndonesian rescue teams struggled to lift off the fuselage from the crashed Air-Asia jet plane in the Java Sea.
Các đội cứu hộ Indonesia đã phải vật lộn để nhấc phần thân máy bay từ chiếc máy bay phản lực Air-Asia bị rơi ở Biển Java.
Nguồn: AP Listening March 2015 CollectionThese speeds are achievable through powerful engines and a long lean fuselage design.
Những tốc độ này có thể đạt được thông qua động cơ mạnh mẽ và thiết kế thân máy bay dài, thon.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2023 CollectionIt hit the ground, struck a two-story building, and the fuselage broke apart.
Nó đâm xuống đất, đâm vào một tòa nhà hai tầng và thân máy bay bị vỡ ra.
Nguồn: NPR News January 2020 CompilationThe body of the aircraft, known as the fuselage, measured about 69 meters long.
Thân máy bay, hay còn gọi là thân, dài khoảng 69 mét.
Nguồn: VOA Special February 2023 CollectionThey said parts of the front of the fuselage showed damage caused by high temperatures.
Họ nói rằng các bộ phận ở phía trước của thân máy bay cho thấy dấu hiệu hư hỏng do nhiệt độ cao.
Nguồn: BBC Listening Collection July 2016aircraft fuselage
fuselage máy bay
structural fuselage components
các thành phần thân máy bay
the fuselage had broken off just behind the pilot's seat.
Thân máy bay đã bị gãy ngay sau chỗ ngồi của phi công.
(of a large jet aeroplane) having a wide fuselage.
(của một máy bay phản lực lớn) có thân máy bay rộng.
The underpart of the plane's fuselage scraped the treetops.
Phần dưới của thân máy bay đã cọ xát vào những ngọn cây.
The fuselage of the airplane was painted in bright colors.
Thân máy bay được sơn màu sáng.
The fuselage of the rocket was made of lightweight materials.
Thân tên lửa được làm từ vật liệu nhẹ.
The fuselage of the helicopter was damaged in the crash.
Thân trực thăng bị hư hại trong vụ va chạm.
The fuselage of the aircraft was designed for maximum aerodynamic efficiency.
Thân máy bay được thiết kế để đạt hiệu quả khí động học tối đa.
The fuselage of the drone was equipped with high-resolution cameras.
Thân máy bay không người lái được trang bị các máy ảnh độ phân giải cao.
The fuselage of the glider was sleek and streamlined.
Thân máy bay lượn mượt mà và có kiểu dáng khí động học.
The fuselage of the spacecraft was pressurized for the comfort of the astronauts.
Thân tàu vũ trụ được tạo áp suất để tạo sự thoải mái cho các phi hành gia.
The fuselage of the fighter jet was painted with camouflage patterns.
Thân máy bay chiến đấu được sơn với các họa tiết ngụy trang.
The fuselage of the cargo plane was spacious enough to carry large shipments.
Thân máy bay chở hàng đủ rộng để chở những lô hàng lớn.
The fuselage of the private jet was customized with luxurious interiors.
Thân máy bay phản lực tư nhân được tùy chỉnh với nội thất sang trọng.
You got your power plant. You got your fuselage.
Bạn có nhà máy điện của bạn. Bạn có thân máy bay.
Nguồn: Modern Family - Season 03Curtis said he worried at the time about composite fuselage fires.
Curtis nói rằng vào thời điểm đó, ông lo lắng về các vụ cháy thân máy bay composite.
Nguồn: This month VOA Special EnglishBut locating the fuselage with the plane's flight data recorders would help explain exactly what happened.
Nhưng việc định vị thân máy bay với thiết bị ghi dữ liệu chuyến bay của máy bay sẽ giúp giải thích chính xác điều gì đã xảy ra.
Nguồn: CNN Selected May 2016 CollectionTo test the idea, Dr Steffen conducted a test using passengers and a mock Boeing 757 fuselage.
Để kiểm tra ý tưởng, Tiến sĩ Steffen đã tiến hành một thử nghiệm sử dụng hành khách và một thân máy bay Boeing 757 mô phỏng.
Nguồn: The Economist - TechnologyStill, the main body section, the fuselage of the plane remains missing..
Tuy nhiên, phần thân chính, thân máy bay vẫn còn thiếu.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 CollectionIndonesian rescue teams struggled to lift off the fuselage from the crashed Air-Asia jet plane in the Java Sea.
Các đội cứu hộ Indonesia đã phải vật lộn để nhấc phần thân máy bay từ chiếc máy bay phản lực Air-Asia bị rơi ở Biển Java.
Nguồn: AP Listening March 2015 CollectionThese speeds are achievable through powerful engines and a long lean fuselage design.
Những tốc độ này có thể đạt được thông qua động cơ mạnh mẽ và thiết kế thân máy bay dài, thon.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2023 CollectionIt hit the ground, struck a two-story building, and the fuselage broke apart.
Nó đâm xuống đất, đâm vào một tòa nhà hai tầng và thân máy bay bị vỡ ra.
Nguồn: NPR News January 2020 CompilationThe body of the aircraft, known as the fuselage, measured about 69 meters long.
Thân máy bay, hay còn gọi là thân, dài khoảng 69 mét.
Nguồn: VOA Special February 2023 CollectionThey said parts of the front of the fuselage showed damage caused by high temperatures.
Họ nói rằng các bộ phận ở phía trước của thân máy bay cho thấy dấu hiệu hư hỏng do nhiệt độ cao.
Nguồn: BBC Listening Collection July 2016Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay