| số nhiều | fusspots |
fussy fusspot
người khó tính
fusspot behavior
hành vi khó tính
fusspot attitude
tính cách khó tính
classic fusspot
fusspot điển hình
fusspot friend
người bạn khó tính
fusspot parent
phụ huynh khó tính
fusspot critic
người phê bình khó tính
fusspot nature
tính cách fusspot
fusspot personality
cá tính fusspot
fusspot tendencies
xu hướng fusspot
my grandmother is such a fusspot about her garden.
Ngoại của tôi thực sự rất খুঁi về khu vườn của bà.
don't be a fusspot; just enjoy the party!
Đừng nên quá খুঁi; cứ tận hưởng bữa tiệc đi!
he is a fusspot when it comes to his food.
Anh ấy rất খুঁi khi nói đến đồ ăn của mình.
my mother is a real fusspot about cleanliness.
Mẹ tôi thực sự rất খুঁi về sự sạch sẽ.
she’s such a fusspot that she checks everything twice.
Bà ấy rất খুঁi đến mức kiểm tra mọi thứ hai lần.
being a fusspot can make planning difficult.
Việc quá খুঁi có thể gây khó khăn cho việc lập kế hoạch.
the fusspot in the group insisted on a strict itinerary.
Người quá খুঁi trong nhóm đã khăng khăng yêu cầu một lịch trình nghiêm ngặt.
he’s known as the fusspot of the office.
Anh ấy được biết đến là người quá খুঁi của văn phòng.
don't be a fusspot; it’s just a game!
Đừng nên quá খুঁi; chỉ là một trò chơi thôi mà!
she drives me crazy with her fusspot tendencies.
Cô ấy khiến tôi phát điên với những xu hướng quá খুঁi của cô ấy.
fussy fusspot
người khó tính
fusspot behavior
hành vi khó tính
fusspot attitude
tính cách khó tính
classic fusspot
fusspot điển hình
fusspot friend
người bạn khó tính
fusspot parent
phụ huynh khó tính
fusspot critic
người phê bình khó tính
fusspot nature
tính cách fusspot
fusspot personality
cá tính fusspot
fusspot tendencies
xu hướng fusspot
my grandmother is such a fusspot about her garden.
Ngoại của tôi thực sự rất খুঁi về khu vườn của bà.
don't be a fusspot; just enjoy the party!
Đừng nên quá খুঁi; cứ tận hưởng bữa tiệc đi!
he is a fusspot when it comes to his food.
Anh ấy rất খুঁi khi nói đến đồ ăn của mình.
my mother is a real fusspot about cleanliness.
Mẹ tôi thực sự rất খুঁi về sự sạch sẽ.
she’s such a fusspot that she checks everything twice.
Bà ấy rất খুঁi đến mức kiểm tra mọi thứ hai lần.
being a fusspot can make planning difficult.
Việc quá খুঁi có thể gây khó khăn cho việc lập kế hoạch.
the fusspot in the group insisted on a strict itinerary.
Người quá খুঁi trong nhóm đã khăng khăng yêu cầu một lịch trình nghiêm ngặt.
he’s known as the fusspot of the office.
Anh ấy được biết đến là người quá খুঁi của văn phòng.
don't be a fusspot; it’s just a game!
Đừng nên quá খুঁi; chỉ là một trò chơi thôi mà!
she drives me crazy with her fusspot tendencies.
Cô ấy khiến tôi phát điên với những xu hướng quá খুঁi của cô ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay