nitpicky person
người hay xét nét
nitpicky about details
thiếu sót về chi tiết
being nitpicky
hay xét nét
too nitpicky
quá xét nét
nitpicky customer
khách hàng hay xét nét
don't be nitpicky
đừng xét nét
nitpicky boss
sếp hay xét nét
nitpicky editor
biên tập viên hay xét nét
rather nitpicky
khá xét nét
nitpicky review
đánh giá hay xét nét
the nitpicky editor rejected the manuscript for minor spelling errors.
Nhà biên tập khó tính đã từ chối bản thảo vì những lỗi chính tả nhỏ.
my nitpicky boss scrutinizes every report with extreme attention.
Sếp khó tính của tôi xem xét kỹ lưỡng mọi báo cáo với sự chú ý cao độ.
she has a nitpicky eye for even the smallest details in design.
Cô ấy có con mắt tinh tế cho ngay cả những chi tiết nhỏ nhất trong thiết kế.
the nitpicky teacher marked down points for improper punctuation.
Giáo viên khó tính đã trừ điểm vì dấu câu không đúng.
his nitpicky nature makes him difficult to work with sometimes.
Tính cách khó tính của anh ấy đôi khi khiến anh ấy khó làm việc cùng.
the inspector gave a nitpicky review of the construction site.
Người kiểm tra đã đưa ra đánh giá khó tính về công trường xây dựng.
customers can be extremely nitpicky about product quality.
Khách hàng có thể cực kỳ khó tính về chất lượng sản phẩm.
the nitpicky guest complained about the temperature of the soup.
Khách mời khó tính phàn nàn về nhiệt độ của món súp.
our quality control team is known for being nitpicky.
Đội ngũ kiểm soát chất lượng của chúng tôi nổi tiếng là khó tính.
he made a nitpicky comment about the font size.
Anh ấy đưa ra một nhận xét khó tính về kích thước phông chữ.
the nitpicky referee called penalties on minor infractions.
Trọng tài khó tính đã thổi phạt cho những hành vi vi phạm nhỏ.
she gave a nitpicky analysis of the economic data.
Cô ấy đưa ra một phân tích khó tính về dữ liệu kinh tế.
nitpicky person
người hay xét nét
nitpicky about details
thiếu sót về chi tiết
being nitpicky
hay xét nét
too nitpicky
quá xét nét
nitpicky customer
khách hàng hay xét nét
don't be nitpicky
đừng xét nét
nitpicky boss
sếp hay xét nét
nitpicky editor
biên tập viên hay xét nét
rather nitpicky
khá xét nét
nitpicky review
đánh giá hay xét nét
the nitpicky editor rejected the manuscript for minor spelling errors.
Nhà biên tập khó tính đã từ chối bản thảo vì những lỗi chính tả nhỏ.
my nitpicky boss scrutinizes every report with extreme attention.
Sếp khó tính của tôi xem xét kỹ lưỡng mọi báo cáo với sự chú ý cao độ.
she has a nitpicky eye for even the smallest details in design.
Cô ấy có con mắt tinh tế cho ngay cả những chi tiết nhỏ nhất trong thiết kế.
the nitpicky teacher marked down points for improper punctuation.
Giáo viên khó tính đã trừ điểm vì dấu câu không đúng.
his nitpicky nature makes him difficult to work with sometimes.
Tính cách khó tính của anh ấy đôi khi khiến anh ấy khó làm việc cùng.
the inspector gave a nitpicky review of the construction site.
Người kiểm tra đã đưa ra đánh giá khó tính về công trường xây dựng.
customers can be extremely nitpicky about product quality.
Khách hàng có thể cực kỳ khó tính về chất lượng sản phẩm.
the nitpicky guest complained about the temperature of the soup.
Khách mời khó tính phàn nàn về nhiệt độ của món súp.
our quality control team is known for being nitpicky.
Đội ngũ kiểm soát chất lượng của chúng tôi nổi tiếng là khó tính.
he made a nitpicky comment about the font size.
Anh ấy đưa ra một nhận xét khó tính về kích thước phông chữ.
the nitpicky referee called penalties on minor infractions.
Trọng tài khó tính đã thổi phạt cho những hành vi vi phạm nhỏ.
she gave a nitpicky analysis of the economic data.
Cô ấy đưa ra một phân tích khó tính về dữ liệu kinh tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay