future-dated

[Mỹ]/[ˈfjuːtʃər deɪtɪd]/
[Anh]/[ˈfjuːtʃər deɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Lịch (v.) hoặc đã được sắp xếp để có hiệu lực tại một thời điểm trong tương lai; Liên quan đến một ngày trong tương lai.

Cụm từ & Cách kết hợp

future-dated check

Vietnamese_translation

future-dated order

Vietnamese_translation

future-dated contract

Vietnamese_translation

future-dated investment

Vietnamese_translation

future-dated payment

Vietnamese_translation

future-dated notice

Vietnamese_translation

future-dated bond

Vietnamese_translation

future-dated event

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we have a future-dated contract with several clauses to review.

Chúng tôi có một hợp đồng có ngày hẹn trong tương lai với nhiều điều khoản cần xem xét.

the future-dated check bounced due to insufficient funds.

Séc có ngày hẹn trong tương lai đã bị trả lại vì thiếu tiền.

the company offered a future-dated incentive for strong performance.

Công ty đã đưa ra một ưu đãi có ngày hẹn trong tương lai cho hiệu suất mạnh mẽ.

the future-dated reservation guarantees our spot on the tour.

Đặt phòng có ngày hẹn trong tương lai đảm bảo chỗ của chúng tôi trong chuyến tham quan.

the future-dated payment schedule outlines the due dates.

Lịch trình thanh toán có ngày hẹn trong tương lai nêu rõ các ngày đến hạn.

the future-dated report will analyze the market trends.

Báo cáo có ngày hẹn trong tương lai sẽ phân tích các xu hướng thị trường.

they sent a future-dated invitation to the gala event.

Họ gửi một lời mời có ngày hẹn trong tương lai đến sự kiện dạ tiệc.

the future-dated warranty covers parts and labor for two years.

Bảo hành có ngày hẹn trong tương lai bao gồm phụ tùng và nhân công trong hai năm.

we established a future-dated savings plan for retirement.

Chúng tôi đã thiết lập một kế hoạch tiết kiệm có ngày hẹn trong tương lai cho việc nghỉ hưu.

the future-dated order will ship next tuesday.

Đơn hàng có ngày hẹn trong tương lai sẽ được giao vào thứ ba tới.

the future-dated dividend announcement boosted investor confidence.

Thông báo chia cổ tức có ngày hẹn trong tương lai đã thúc đẩy niềm tin của các nhà đầu tư.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay