projected

[Mỹ]/prə'dʒektid/
[Anh]/prəˈdʒɛktɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đã lên kế hoạch, được thiết kế; mong đợi, ước tính
Word Forms
thì quá khứprojected
quá khứ phân từprojected

Cụm từ & Cách kết hợp

projected results

kết quả dự kiến

projected area

diện tích dự kiến

Câu ví dụ

a projected fall of 2%

dự kiến giảm 2%

a projected exhibition of contemporary art.

một triển lãm nghệ thuật đương đại được dự kiến.

the scheme was projected as a public service.

kế hoạch được dự đoán là một dịch vụ công.

projected the slide onto a screen.

dự phóng slide lên màn hình.

The wall is projected in the middle.

Bức tường được chiếu vào giữa.

spending was projected at £72,900 million.

chi tiêu được dự đoán ở mức 72,900 triệu bảng Anh.

seeds are projected from the tree.

hạt giống được phóng ra từ cây.

the one light projected shadows on the wall.

ánh sáng duy nhất chiếu bóng lên tường.

He projected the weather for the coming week.

Anh ấy dự báo thời tiết cho tuần tới.

The engineers projected a new machine.

Các kỹ sư đã dự đoán một cỗ máy mới.

Movie pictures are projected onto the screen.

Hình ảnh phim được chiếu lên màn hình.

a projected gross take-off weight of 500,000 pounds.

trọng lượng cất cánh gộp dự kiến là 500.000 pound.

a posture that projects defeat; projected a positive corporate image.

một tư thế thể hiện sự thất bại; đã tạo ra một hình ảnh công ty tích cực.

her Mohican projected from her shaved dome.

kiểu tóc Mohican của cô ấy nhô ra từ phần đầu cạo trọc.

This would prompt stronger-than-projected demand, but also ex-acerbate capacity constraints.

Điều này sẽ thúc đẩy nhu cầu mạnh hơn dự kiến, nhưng cũng làm trầm trọng thêm những hạn chế về công suất.

I had no screen, so I projected the slides onto an old white sheet.

Tôi không có màn hình, vì vậy tôi đã chiếu các slide lên một tấm vải trắng cũ.

The images are projected side by side as a large diptych on two adjacent screens mounted to the wall.

Hình ảnh được chiếu cạnh nhau dưới dạng một bức tranh đôi lớn trên hai màn hình liền kề được gắn trên tường.

A terawatt—one million megawatts—of “carbon-free” power is the scale needed to make a significant dent in projected carbon dioxide emissions at midcentury.

Một terawatt - một triệu megawatt - năng lượng 'không chứa carbon' là quy mô cần thiết để tạo ra tác động đáng kể đến lượng khí thải carbon dioxide được dự báo vào giữa thế kỷ.

In the paper projected capacity,production and selling,producers of Molybdenum disilicide in China and proposal for developing in future were described.

Trong bài báo, dự kiến ​​công suất, sản xuất và bán hàng, các nhà sản xuất disilicide molypden ở Trung Quốc và đề xuất phát triển trong tương lai đã được mô tả.

I projected myself at that world with great intensity, imagining the narrow streets, the public gardens, the cafes, the ritualized social lives of the Viennese bourgeoise.

Tôi đã hình dung bản thân mình trong thế giới đó với cường độ lớn, tưởng tượng những con phố hẹp, những khu vườn công cộng, những quán cà phê, những cuộc sống xã hội mang tính nghi thức của tầng lớp tư sản Vienna.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay