future-oriented planning
lập kế hoạch định hướng tương lai
future-oriented goals
mục tiêu định hướng tương lai
future-oriented approach
phương pháp tiếp cận định hướng tương lai
being future-oriented
định hướng tương lai
future-oriented thinking
suy nghĩ định hướng tương lai
future-oriented investment
đầu tư định hướng tương lai
future-oriented skills
kỹ năng định hướng tương lai
future-oriented strategies
chiến lược định hướng tương lai
highly future-oriented
rất định hướng tương lai
future-oriented design
thiết kế định hướng tương lai
the company's future-oriented strategy focuses on sustainable growth.
Chiến lược hướng tới tương lai của công ty tập trung vào tăng trưởng bền vững.
we need future-oriented solutions to address climate change effectively.
Chúng ta cần các giải pháp hướng tới tương lai để giải quyết hiệu quả vấn đề biến đổi khí hậu.
this future-oriented research aims to revolutionize renewable energy sources.
Nghiên cứu hướng tới tương lai này nhằm cách mạng hóa các nguồn năng lượng tái tạo.
investing in education is crucial for a future-oriented workforce.
Đầu tư vào giáo dục là rất quan trọng cho lực lượng lao động hướng tới tương lai.
the government is promoting future-oriented policies to stimulate innovation.
Chính phủ đang thúc đẩy các chính sách hướng tới tương lai để kích thích sự đổi mới.
a future-oriented approach is essential for long-term business success.
Một cách tiếp cận hướng tới tương lai là điều cần thiết cho sự thành công lâu dài của doanh nghiệp.
we encourage employees to think about future-oriented career paths.
Chúng tôi khuyến khích nhân viên suy nghĩ về các hướng sự nghiệp hướng tới tương lai.
the curriculum was redesigned to be more future-oriented and relevant.
Chương trình giảng dạy đã được thiết kế lại để hướng tới tương lai và phù hợp hơn.
this future-oriented project will improve infrastructure and connectivity.
Dự án hướng tới tương lai này sẽ cải thiện cơ sở hạ tầng và kết nối.
the city planning incorporates future-oriented urban development strategies.
Quy hoạch thành phố kết hợp các chiến lược phát triển đô thị hướng tới tương lai.
we value employees who demonstrate a future-oriented mindset and adaptability.
Chúng tôi đánh giá cao nhân viên thể hiện tư duy hướng tới tương lai và khả năng thích ứng.
future-oriented planning
lập kế hoạch định hướng tương lai
future-oriented goals
mục tiêu định hướng tương lai
future-oriented approach
phương pháp tiếp cận định hướng tương lai
being future-oriented
định hướng tương lai
future-oriented thinking
suy nghĩ định hướng tương lai
future-oriented investment
đầu tư định hướng tương lai
future-oriented skills
kỹ năng định hướng tương lai
future-oriented strategies
chiến lược định hướng tương lai
highly future-oriented
rất định hướng tương lai
future-oriented design
thiết kế định hướng tương lai
the company's future-oriented strategy focuses on sustainable growth.
Chiến lược hướng tới tương lai của công ty tập trung vào tăng trưởng bền vững.
we need future-oriented solutions to address climate change effectively.
Chúng ta cần các giải pháp hướng tới tương lai để giải quyết hiệu quả vấn đề biến đổi khí hậu.
this future-oriented research aims to revolutionize renewable energy sources.
Nghiên cứu hướng tới tương lai này nhằm cách mạng hóa các nguồn năng lượng tái tạo.
investing in education is crucial for a future-oriented workforce.
Đầu tư vào giáo dục là rất quan trọng cho lực lượng lao động hướng tới tương lai.
the government is promoting future-oriented policies to stimulate innovation.
Chính phủ đang thúc đẩy các chính sách hướng tới tương lai để kích thích sự đổi mới.
a future-oriented approach is essential for long-term business success.
Một cách tiếp cận hướng tới tương lai là điều cần thiết cho sự thành công lâu dài của doanh nghiệp.
we encourage employees to think about future-oriented career paths.
Chúng tôi khuyến khích nhân viên suy nghĩ về các hướng sự nghiệp hướng tới tương lai.
the curriculum was redesigned to be more future-oriented and relevant.
Chương trình giảng dạy đã được thiết kế lại để hướng tới tương lai và phù hợp hơn.
this future-oriented project will improve infrastructure and connectivity.
Dự án hướng tới tương lai này sẽ cải thiện cơ sở hạ tầng và kết nối.
the city planning incorporates future-oriented urban development strategies.
Quy hoạch thành phố kết hợp các chiến lược phát triển đô thị hướng tới tương lai.
we value employees who demonstrate a future-oriented mindset and adaptability.
Chúng tôi đánh giá cao nhân viên thể hiện tư duy hướng tới tương lai và khả năng thích ứng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay