the beggar sat on the corner asking for coins.
Người ăn xin ngồi ở góc đường và xin tiền.
a group of beggars gathered near the market.
Một nhóm người ăn xin tụ tập gần chợ.
the beggar wore old ragged clothes.
Người ăn xin mặc quần áo rách nát.
many beggars live on the streets of the city.
Nhiều người ăn xin sống trên đường phố của thành phố.
the kind woman gave food to the beggar.
Người phụ nữ tốt bụng đã cho người ăn xin ăn.
every day, the beggar returns to the same spot.
Mỗi ngày, người ăn xin lại trở lại cùng một chỗ.
the police chased the beggars away from the square.
Cảnh sát đã xua đuổi những người ăn xin ra khỏi quảng trường.
some beggars have been living on the streets for years.
Một số người ăn xin đã sống trên đường phố nhiều năm nay.
the beggar thanked her for the generous donation.
Người ăn xin cảm ơn bà vì khoản đóng góp hào phóng.
tourists often give money to beggars near the cathedral.
Khách du lịch thường cho tiền người ăn xin gần nhà thờ.
the beggar held out his hand hoping for help.
Người ăn xin giơ tay ra mong được giúp đỡ.
the beggar sat on the corner asking for coins.
Người ăn xin ngồi ở góc đường và xin tiền.
a group of beggars gathered near the market.
Một nhóm người ăn xin tụ tập gần chợ.
the beggar wore old ragged clothes.
Người ăn xin mặc quần áo rách nát.
many beggars live on the streets of the city.
Nhiều người ăn xin sống trên đường phố của thành phố.
the kind woman gave food to the beggar.
Người phụ nữ tốt bụng đã cho người ăn xin ăn.
every day, the beggar returns to the same spot.
Mỗi ngày, người ăn xin lại trở lại cùng một chỗ.
the police chased the beggars away from the square.
Cảnh sát đã xua đuổi những người ăn xin ra khỏi quảng trường.
some beggars have been living on the streets for years.
Một số người ăn xin đã sống trên đường phố nhiều năm nay.
the beggar thanked her for the generous donation.
Người ăn xin cảm ơn bà vì khoản đóng góp hào phóng.
tourists often give money to beggars near the cathedral.
Khách du lịch thường cho tiền người ăn xin gần nhà thờ.
the beggar held out his hand hoping for help.
Người ăn xin giơ tay ra mong được giúp đỡ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay