gaillarde

[Mỹ]/ɡaˈjard/
[Anh]/ɡaˈjɑrd/

Dịch

adj. sống động; sôi nổi; vui vẻ; cường tráng; thể thao; mạnh mẽ; lêu lổng; phóng túng; vô tư; lỏng lẻo về đạo đức
n. một cô gái hoặc phụ nữ sống động; một người đàn ông; một chàng trai; một người; phòng thuyền (phần trước của con tàu)
Các dạng của từ
số nhiềugaillardes

Cụm từ & Cách kết hợp

la gaillarde

Vietnamese_translation

une gaillarde

Vietnamese_translation

les gaillardes

Vietnamese_translation

gaillarde et

Vietnamese_translation

une jeune gaillarde

Vietnamese_translation

gaillarde danse

Vietnamese_translation

danse gaillarde

Vietnamese_translation

femme gaillarde

Vietnamese_translation

si gaillarde

Vietnamese_translation

très gaillarde

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the gaillarde knight defended the kingdom with great courage.

Đức sĩ gaillarde đã bảo vệ vương quốc với lòng dũng cảm lớn lao.

she offered a gaillarde salute to the visiting general.

Cô đã gửi một cái chào gaillarde đến vị tướng đang đến thăm.

the gaillarde soldier received many military honors.

Binh sĩ gaillarde đã nhận được nhiều danh hiệu quân sự.

he stood gaillarde in the face of great danger.

Anh ta đứng vững trong mặt trước hiểm nguy lớn lao.

the gaillarde behavior of the firefighters was truly admirable.

Hành vi gaillarde của các lính cứu hỏa thực sự đáng ngưỡng mộ.

a gaillarde spirit animated the ancient warriors.

Tinh thần gaillarde đã làm sống lại các chiến binh cổ đại.

the gaillarde captain led his men into battle fearlessly.

Đại úy gaillarde đã dẫn dắt binh lính của mình vào trận chiến một cách dũng cảm.

she maintained a gaillarde demeanor despite all challenges.

Cô duy trì thái độ gaillarde bất chấp mọi thách thức.

the gaillarde explorers charted unknown territories.

Các nhà thám hiểm gaillarde đã vẽ bản đồ cho những vùng đất chưa từng biết đến.

his gaillarde acts of kindness inspired the entire village.

Các hành động nhân ái gaillarde của anh đã truyền cảm hứng cho toàn bộ làng mạc.

the gaillarde team fought until the very end.

Đội ngũ gaillarde đã chiến đấu cho đến phút cuối cùng.

a gaillarde heart beats within the truly brave.

Một trái tim gaillarde đập trong những người dũng cảm thực sự.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay