galax

[Mỹ]/ˈɡæl.æks/
[Anh]/ˈɡæl.æks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây được biết đến với tên gọi Galax aphylla, có nguồn gốc từ miền đông nam Hoa Kỳ
Các dạng của từ
số nhiềugalaxes

Cụm từ & Cách kết hợp

galax cluster

cụm thiên hà

galax formation

sự hình thành thiên hà

galax merger

sự hợp nhất thiên hà

galax distribution

sự phân bố thiên hà

galax evolution

sự tiến hóa thiên hà

galax rotation

sự quay của thiên hà

galax dynamics

động lực học thiên hà

galax survey

khảo sát thiên hà

galax light

ánh sáng thiên hà

galax interaction

tương tác thiên hà

Câu ví dụ

the galax is filled with countless stars.

thành tinh hà chứa vô số vì sao.

we can observe the galax through a telescope.

chúng ta có thể quan sát thành tinh hà qua kính thiên văn.

many scientists study the structure of the galax.

nhiều nhà khoa học nghiên cứu cấu trúc của thành tinh hà.

the galax contains billions of galaxies.

thành tinh hà chứa hàng tỷ thiên hà.

exploring the galax is a fascinating journey.

khám phá thành tinh hà là một hành trình đầy thú vị.

the beauty of the galax is breathtaking.

vẻ đẹp của thành tinh hà thật tuyệt vời.

astrophysicists are mapping the galax.

các nhà vật lý thiên văn đang lập bản đồ thành tinh hà.

there are many mysteries within the galax.

có rất nhiều bí ẩn trong thành tinh hà.

the galax spins at an incredible speed.

thành tinh hà quay với tốc độ đáng kinh ngạc.

understanding the galax helps us learn about the universe.

hiểu về thành tinh hà giúp chúng ta tìm hiểu về vũ trụ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay