gallivanting

[Mỹ]/[ˈɡælɪˌvæntɪŋ]/
[Anh]/[ˈɡælɪˌvæntɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Đi quanh một cách hời hợt hoặc phô trương; đi lại hoặc lang thang một cách vô tư.
v. (thường được dùng theo cách phản thân) Đi lại hoặc lang thang mà không có mục đích hoặc điểm đến cố định.
n. Hành động gallivanting; sự lang thang vô tư.

Cụm từ & Cách kết hợp

gallivanting around

Vietnamese_translation

gallivanting about

Vietnamese_translation

gallivanted off

Vietnamese_translation

gallivanting wildly

Vietnamese_translation

gallivanting overseas

Vietnamese_translation

gallivanting with

Vietnamese_translation

gallivanted extensively

Vietnamese_translation

gallivanting freely

Vietnamese_translation

gallivanting happily

Vietnamese_translation

gallivanting extensively

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

after graduation, they spent a year gallivanting around europe.

Sau khi tốt nghiệp, họ đã dành một năm lang thang khắp châu Âu.

the young couple were gallivanting through the countryside, enjoying the scenery.

Cặp đôi trẻ đang lang thang khắp vùng nông thôn, tận hưởng khung cảnh.

he accused his son of gallivanting instead of studying for his exams.

Ông đã buộc tội con trai mình lang thang thay vì ôn thi.

they seemed to be gallivanting about without a care in the world.

Họ dường như đang lang thang khắp nơi mà không lo lắng gì cả.

despite his responsibilities, he continued gallivanting on weekends.

Dù có trách nhiệm, ông vẫn tiếp tục lang thang vào cuối tuần.

the travel bloggers were gallivanting across southeast asia, documenting their adventures.

Các nhà blog du lịch đang lang thang khắp Đông Nam Á, ghi lại những cuộc phiêu lưu của họ.

the friends planned a summer of gallivanting to various beaches.

Các bạn bè đã lên kế hoạch cho một mùa hè lang thang đến nhiều bãi biển khác nhau.

she admitted to gallivanting with a charming stranger she met on vacation.

Cô thừa nhận rằng mình đã lang thang cùng một người lạ hấp dẫn mà cô gặp trong kỳ nghỉ.

the team was gallivanting between conferences, networking with industry professionals.

Đội ngũ đang lang thang giữa các hội nghị, kết nối với các chuyên gia trong ngành.

they were caught gallivanting around the city late at night.

Họ đã bị bắt quả tang đang lang thang quanh thành phố vào ban đêm.

the siblings enjoyed gallivanting together, exploring new places and trying new foods.

Các anh em đã tận hưởng việc lang thang cùng nhau, khám phá những nơi mới và thử những món ăn mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay