galumph around
di lang vảng
galumph through
di lang xuyên qua
galumphing noise
tiếng lạch cạch khi di lang
galumph with joy
di lang với niềm vui
galumphing giant
người khổng lồ di lang
galumph about
di lang xung quanh
galumph in
di lang vào
galumph out
di lang ra
galumph like
di lang như
galumph to
di lang đến
the puppy began to galumph around the yard, full of energy.
Chú chó con bắt đầu vui vẻ chạy nhảy quanh sân, tràn đầy năng lượng.
he tends to galumph through the forest, making noise as he goes.
Anh ta có xu hướng vui vẻ chạy nhảy xuyên qua khu rừng, gây ra tiếng ồn khi đi.
they watched the elephant galumph across the savannah.
Họ nhìn thấy con voi vui vẻ chạy nhảy trên đồng cỏ savannah.
after a heavy meal, he would often galumph to the couch.
Sau một bữa ăn thịnh soạn, anh ta thường vui vẻ chạy nhảy đến chỗ sofa.
the children galumphed through the puddles, splashing water everywhere.
Những đứa trẻ vui vẻ chạy nhảy qua những vũng nước, làm ướt tung tóe mọi nơi.
as the bear galumphed down the hill, everyone watched in awe.
Khi con gấu vui vẻ chạy nhảy xuống đồi, mọi người nhìn với vẻ kinh ngạc.
she galumphed into the room, causing everyone to turn their heads.
Cô ấy vui vẻ chạy nhảy vào phòng, khiến mọi người quay lại nhìn.
he tried to galumph quietly, but the floorboards creaked.
Anh ta cố gắng vui vẻ chạy nhảy một cách nhẹ nhàng, nhưng sàn nhà kêu cót két.
the dog galumphed excitedly towards its owner.
Chú chó vui vẻ chạy nhảy về phía chủ nhân của nó một cách phấn khích.
after the rain, the kids galumphed through the muddy field.
Sau khi mưa, bọn trẻ vui vẻ chạy nhảy qua cánh đồng lầy lội.
galumph around
di lang vảng
galumph through
di lang xuyên qua
galumphing noise
tiếng lạch cạch khi di lang
galumph with joy
di lang với niềm vui
galumphing giant
người khổng lồ di lang
galumph about
di lang xung quanh
galumph in
di lang vào
galumph out
di lang ra
galumph like
di lang như
galumph to
di lang đến
the puppy began to galumph around the yard, full of energy.
Chú chó con bắt đầu vui vẻ chạy nhảy quanh sân, tràn đầy năng lượng.
he tends to galumph through the forest, making noise as he goes.
Anh ta có xu hướng vui vẻ chạy nhảy xuyên qua khu rừng, gây ra tiếng ồn khi đi.
they watched the elephant galumph across the savannah.
Họ nhìn thấy con voi vui vẻ chạy nhảy trên đồng cỏ savannah.
after a heavy meal, he would often galumph to the couch.
Sau một bữa ăn thịnh soạn, anh ta thường vui vẻ chạy nhảy đến chỗ sofa.
the children galumphed through the puddles, splashing water everywhere.
Những đứa trẻ vui vẻ chạy nhảy qua những vũng nước, làm ướt tung tóe mọi nơi.
as the bear galumphed down the hill, everyone watched in awe.
Khi con gấu vui vẻ chạy nhảy xuống đồi, mọi người nhìn với vẻ kinh ngạc.
she galumphed into the room, causing everyone to turn their heads.
Cô ấy vui vẻ chạy nhảy vào phòng, khiến mọi người quay lại nhìn.
he tried to galumph quietly, but the floorboards creaked.
Anh ta cố gắng vui vẻ chạy nhảy một cách nhẹ nhàng, nhưng sàn nhà kêu cót két.
the dog galumphed excitedly towards its owner.
Chú chó vui vẻ chạy nhảy về phía chủ nhân của nó một cách phấn khích.
after the rain, the kids galumphed through the muddy field.
Sau khi mưa, bọn trẻ vui vẻ chạy nhảy qua cánh đồng lầy lội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay