| số nhiều | gambas |
gamba dance
nhảy gamba
gamba music
âm nhạc gamba
gamba player
người chơi gamba
gamba style
phong cách gamba
gamba festival
lễ hội gamba
gamba instrument
dụng cụ gamba
gamba performance
biểu diễn gamba
gamba rhythm
nhịp điệu gamba
gamba tradition
truyền thống gamba
gamba group
nhóm gamba
gamba is a popular term in italian cuisine.
gamba là một thuật ngữ phổ biến trong ẩm thực Ý.
she ordered a plate of gamba for dinner.
Cô ấy đã gọi một đĩa gamba cho bữa tối.
gamba can be used in various seafood dishes.
Gamba có thể được sử dụng trong nhiều món hải sản khác nhau.
he enjoys cooking gamba with garlic and herbs.
Anh ấy thích nấu gamba với tỏi và các loại thảo mộc.
they served gamba as an appetizer at the restaurant.
Họ phục vụ gamba như một món khai vị tại nhà hàng.
the chef's special included grilled gamba.
Món đặc biệt của đầu bếp bao gồm gamba nướng.
gamba is often paired with lemon and butter.
Gamba thường được kết hợp với chanh và bơ.
she learned how to prepare gamba from her grandmother.
Cô ấy đã học cách chế biến gamba từ bà của mình.
gamba is a favorite among seafood lovers.
Gamba là món yêu thích của những người yêu thích hải sản.
they went to the market to buy fresh gamba.
Họ đến chợ để mua gamba tươi.
gamba dance
nhảy gamba
gamba music
âm nhạc gamba
gamba player
người chơi gamba
gamba style
phong cách gamba
gamba festival
lễ hội gamba
gamba instrument
dụng cụ gamba
gamba performance
biểu diễn gamba
gamba rhythm
nhịp điệu gamba
gamba tradition
truyền thống gamba
gamba group
nhóm gamba
gamba is a popular term in italian cuisine.
gamba là một thuật ngữ phổ biến trong ẩm thực Ý.
she ordered a plate of gamba for dinner.
Cô ấy đã gọi một đĩa gamba cho bữa tối.
gamba can be used in various seafood dishes.
Gamba có thể được sử dụng trong nhiều món hải sản khác nhau.
he enjoys cooking gamba with garlic and herbs.
Anh ấy thích nấu gamba với tỏi và các loại thảo mộc.
they served gamba as an appetizer at the restaurant.
Họ phục vụ gamba như một món khai vị tại nhà hàng.
the chef's special included grilled gamba.
Món đặc biệt của đầu bếp bao gồm gamba nướng.
gamba is often paired with lemon and butter.
Gamba thường được kết hợp với chanh và bơ.
she learned how to prepare gamba from her grandmother.
Cô ấy đã học cách chế biến gamba từ bà của mình.
gamba is a favorite among seafood lovers.
Gamba là món yêu thích của những người yêu thích hải sản.
they went to the market to buy fresh gamba.
Họ đến chợ để mua gamba tươi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay