gambusias

[Mỹ]/ɡæmˈbjuːziəs/
[Anh]/ɡæmˈbjuːziəs/

Dịch

n. Một loại cá được biết đến là cá muỗi hoặc Gambusia.

Cụm từ & Cách kết hợp

gambusias species

loài gambusia

gambusias habitat

môi trường sống của gambusia

gambusias behavior

hành vi của gambusia

gambusias breeding

sinh sản của gambusia

gambusias diet

chế độ ăn của gambusia

gambusias conservation

bảo tồn gambusia

gambusias population

dân số gambusia

gambusias distribution

phân bố của gambusia

gambusias research

nghiên cứu về gambusia

gambusias ecology

sinh thái học của gambusia

Câu ví dụ

gambusias are often used in aquaculture.

cá gambusia thường được sử dụng trong nuôi thủy sản.

many people enjoy observing gambusias in their natural habitat.

nhiều người thích quan sát cá gambusia trong môi trường sống tự nhiên của chúng.

gambusias can help control mosquito populations.

cá gambusia có thể giúp kiểm soát quần thể muỗi.

researchers study gambusias for environmental impact assessments.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu cá gambusia để đánh giá tác động môi trường.

gambusias are known for their resilience in harsh conditions.

cá gambusia nổi tiếng với khả năng phục hồi trong điều kiện khắc nghiệt.

people often introduce gambusias to ponds for pest control.

mọi người thường giới thiệu cá gambusia vào ao để kiểm soát sâu bệnh.

gambusias thrive in shallow waters.

cá gambusia phát triển mạnh trong môi trường nước nông.

many aquarists appreciate the beauty of gambusias.

nhiều người chơi cá cảnh đánh giá cao vẻ đẹp của cá gambusia.

gambusias play a crucial role in the ecosystem.

cá gambusia đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.

conservation efforts often include protecting gambusias habitats.

các nỗ lực bảo tồn thường bao gồm bảo vệ môi trường sống của cá gambusia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay