gamesplayers

[Mỹ]/ˈɡeɪmzˌpleɪəz/
[Anh]/ˈɡeɪmzˌpleɪərz/

Dịch

n. người chơi game, đặc biệt là game video; cá nhân tham gia chơi game như một sở thích hoặc nghề nghiệp

Cụm từ & Cách kết hợp

gamesplayers unite

Hãy đoàn kết các game thủ

gamesplayers assemble

Hãy tập hợp các game thủ

gamesplayers compete

Các game thủ thi đấu

for gamesplayers

Cho các game thủ

true gamesplayers

Các game thủ chân chính

gamesplayers enter

Các game thủ tham gia

gamesplayers only

Chỉ dành cho game thủ

gamesplayers welcome

Chào mừng các game thủ

gamesplayers start

Các game thủ bắt đầu

gamesplayers gather

Các game thủ tụ tập

Câu ví dụ

the gamesplayers gathered in the arena for the final match.

Các game thủ đã tập trung tại sân vận động cho trận đấu cuối cùng.

professional gamesplayers often train for hours every day.

Các game thủ chuyên nghiệp thường tập luyện hàng giờ mỗi ngày.

many gamesplayers prefer multiplayer online games.

Nhiều game thủ ưa thích các trò chơi trực tuyến nhiều người chơi.

the gamesplayers community is very supportive.

Đại gia đình game thủ rất hỗ trợ lẫn nhau.

competitive gamesplayers need strong strategic skills.

Các game thủ thi đấu cần có kỹ năng chiến lược mạnh mẽ.

young gamesplayers spend significant time practicing.

Các game thủ trẻ dành nhiều thời gian luyện tập.

the tournament featured top gamesplayers from around the world.

Giải đấu có sự tham gia của các game thủ hàng đầu từ khắp nơi trên thế giới.

gamesplayers develop quick reflexes and decision-making abilities.

Game thủ phát triển phản xạ nhanh và khả năng ra quyết định.

some gamesplayers stream their gameplay online.

Một số game thủ trực tiếp phát trực tiếp gameplay của họ trực tuyến.

the gamesplayers association organized a charity event.

Hiệp hội game thủ đã tổ chức một sự kiện từ thiện.

experienced gamesplayers mentor newcomers to the hobby.

Các game thủ có kinh nghiệm hướng dẫn những người mới bắt đầu.

professional gamesplayers can earn substantial income through sponsorships.

Các game thủ chuyên nghiệp có thể kiếm được thu nhập đáng kể thông qua tài trợ.

serious gamesplayers invest in high-quality gaming equipment.

Các game thủ nghiêm túc đầu tư vào thiết bị chơi game chất lượng cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay