a gangling teenager
một thiếu niên gầy gò, lỏng lẻo
awkwardly gangling
lỏng lẻo một cách vụng về
a gangling adolescent transformed into a handsome adult;
một chàng trai vị thành niên gầy gò đã biến thành một người đàn ông đẹp trai;
The angel told the evangelist's evangel to a gang of fanged gangling gangsters.
Thiên thần bảo người truyền giáo truyền lại sứ mệnh của người truyền giáo cho một băng đảng những kẻ gangster răng nanh lởm xởm.
He was a gangling teenager, all arms and legs.
Anh ta là một thiếu niên gầy gò, toàn là tay chân.
The gangling man struggled to fit into the small car.
Người đàn ông gầy gò vật vã cố gắng vừa vào chiếc xe nhỏ.
Her gangling frame made her stand out in the crowd.
Vóc dáng gầy gò của cô khiến cô nổi bật giữa đám đông.
The gangling basketball player towered over his opponents.
Người chơi bóng rổ gầy gò vươn cao hơn đối thủ của mình.
Despite his gangling appearance, he was surprisingly graceful on the dance floor.
Mặc dù có vẻ ngoài gầy gò, nhưng anh ấy lại nhảy rất duyên dáng trên sàn nhảy.
The gangling tree cast a long shadow over the garden.
Cây gầy gò đổ một bóng dài trên khu vườn.
She was a gangling child, always tripping over her own feet.
Cô bé gầy gò, luôn vấp phải chân mình.
The gangling figure in the distance turned out to be her long-lost brother.
Hình dáng gầy gò ở phía xa hóa ra là người anh trai đã mất của cô.
The gangling horse galloped across the field with grace.
Con ngựa gầy gò phi nước đại trên cánh đồng với sự duyên dáng.
His gangling limbs made him an awkward dancer.
Những chi tiết gầy gò khiến anh ấy trở thành một người nhảy vụng về.
He was tall, thin, and gangling, with freckles, big hands and feet, and a long nose.
Anh ấy cao, gầy và lêu lỏng, có nốt ruồi, đôi tay và chân lớn, và một cái mũi dài.
Nguồn: All-Star Read "Harry Potter" CollectionOkay, now we're at 980 ft and… wait, what's that huge and gangling thing out there?
Được rồi, bây giờ chúng ta đang ở độ cao 980 ft và… chờ đã, cái thứ to lớn và lêu lỏng kia là cái gì?
Nguồn: Smart Life EncyclopediaGotobed had a peculiar walk, a gangling, shoulder-rotating progression which was quite his own.
Gotobed có một dáng đi kỳ lạ, một bước đi lêu lỏng, xoay vai rất đặc trưng của riêng anh ta.
Nguồn: One Shilling Candle (Part Two)His house is a rococco two-story affair, tall and gangling like an antique spinster.
Ngôi nhà của anh ta là một kiểu rococco hai tầng, cao và lêu lỏng như một bà cô độc thân cổ điển.
Nguồn: Cross Stream (Part 1)He is six feet four, thin and gangling, and looks like a cross between Daniel Boone and Abraham Lincoln.
Anh ấy cao sáu feet bốn, gầy và lêu lỏng, và trông giống như sự pha trộn giữa Daniel Boone và Abraham Lincoln.
Nguồn: Cross Creek (Part 2)Right in the middle of the picture was Ron, tall and gangling, with his pet rat Scabbers on his shoulder and his arm around his little sister, Ginny.
Ngay giữa bức tranh là Ron, cao và lêu lỏng, với con chuột cưng Scabbers trên vai và tay vòng qua em gái nhỏ của mình, Ginny.
Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of AzkabanBiff sensed that someone was standing in the entrance and he raised his eyes quickly. A gangling, towheaded youngster, a girl of about twelve, stood looking in the doorway.
Biff cảm thấy có ai đó đang đứng ở lối vào và anh ta nhanh chóng ngước nhìn. Một cậu bé cao và lêu lỏng, đầu tóc vàng hoe, một cô gái khoảng mười hai tuổi, đứng nhìn vào cửa.
Nguồn: The heart is a lonely hunter.When noon came, she put off her apron and sneaked away from the hospital while Mrs. Merriwether was busy writing a letter for a gangling, illiterate mountaineer. Scarlett felt that she could stand it no longer.
Khi trưa đến, cô cởi bỏ tạp dề và lẻn khỏi bệnh viện trong khi bà Merriwether bận rộn viết thư cho một người leo núi lêu lỏng, không biết chữ. Scarlett cảm thấy rằng cô không thể chịu đựng được nữa.
Nguồn: Gone with the WindKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay