| số nhiều | ganoids |
ganoid fish
cá vây màng
ganoid scale
vảy màng
ganoid type
loại cá vây màng
ganoid structure
cấu trúc cá vây màng
ganoid morphology
hình thái cá vây màng
ganoid species
loài cá vây màng
ganoid origin
nguồn gốc cá vây màng
ganoid lineage
dòng dõi cá vây màng
ganoid classification
phân loại cá vây màng
ganoid anatomy
giải phẫu cá vây màng
the ganoid fish have unique scales.
cá vây tấm có vảy độc đáo.
scientists study ganoid species for evolutionary insights.
các nhà khoa học nghiên cứu các loài cá vây tấm để có được những hiểu biết về quá trình tiến hóa.
ganoid fish are often found in freshwater habitats.
cá vây tấm thường được tìm thấy ở các môi trường sống nước ngọt.
some ganoid species are considered living fossils.
một số loài cá vây tấm được coi là hóa thạch sống.
the structure of ganoid scales is fascinating.
cấu trúc của vảy cá vây tấm rất thú vị.
researchers are fascinated by ganoid anatomy.
các nhà nghiên cứu bị mê hoặc bởi giải phẫu của cá vây tấm.
ganoid fish exhibit a range of colors.
cá vây tấm thể hiện một loạt các màu sắc.
some aquarists prefer ganoid fish for their beauty.
một số người chơi cá cảnh thích cá vây tấm vì vẻ đẹp của chúng.
ganoid fish have a distinctive body shape.
cá vây tấm có hình dạng cơ thể đặc biệt.
many ganoid fish can be found in north america.
nhiều loài cá vây tấm có thể được tìm thấy ở bắc mỹ.
ganoid fish
cá vây màng
ganoid scale
vảy màng
ganoid type
loại cá vây màng
ganoid structure
cấu trúc cá vây màng
ganoid morphology
hình thái cá vây màng
ganoid species
loài cá vây màng
ganoid origin
nguồn gốc cá vây màng
ganoid lineage
dòng dõi cá vây màng
ganoid classification
phân loại cá vây màng
ganoid anatomy
giải phẫu cá vây màng
the ganoid fish have unique scales.
cá vây tấm có vảy độc đáo.
scientists study ganoid species for evolutionary insights.
các nhà khoa học nghiên cứu các loài cá vây tấm để có được những hiểu biết về quá trình tiến hóa.
ganoid fish are often found in freshwater habitats.
cá vây tấm thường được tìm thấy ở các môi trường sống nước ngọt.
some ganoid species are considered living fossils.
một số loài cá vây tấm được coi là hóa thạch sống.
the structure of ganoid scales is fascinating.
cấu trúc của vảy cá vây tấm rất thú vị.
researchers are fascinated by ganoid anatomy.
các nhà nghiên cứu bị mê hoặc bởi giải phẫu của cá vây tấm.
ganoid fish exhibit a range of colors.
cá vây tấm thể hiện một loạt các màu sắc.
some aquarists prefer ganoid fish for their beauty.
một số người chơi cá cảnh thích cá vây tấm vì vẻ đẹp của chúng.
ganoid fish have a distinctive body shape.
cá vây tấm có hình dạng cơ thể đặc biệt.
many ganoid fish can be found in north america.
nhiều loài cá vây tấm có thể được tìm thấy ở bắc mỹ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay