run the gantlet
chạy qua thử thách
face the gantlet
đối mặt với thử thách
pass the gantlet
vượt qua thử thách
throw the gantlet
ném thử thách
through the gantlet
qua thử thách
accept the gantlet
chấp nhận thử thách
survive the gantlet
sống sót qua thử thách
challenge the gantlet
thách thức thử thách
meet the gantlet
gặp thử thách
navigate the gantlet
điều hướng qua thử thách
he had to run the gantlet of questions during the interview.
anh ấy phải trải qua hàng loạt câu hỏi trong buổi phỏng vấn.
the soldiers ran the gantlet to prove their bravery.
những người lính đã trải qua thử thách để chứng minh sự dũng cảm của họ.
she faced the gantlet of criticism after her decision.
cô ấy phải đối mặt với sự chỉ trích sau quyết định của mình.
the children had to run the gantlet of parents at the school event.
những đứa trẻ phải chạy qua hàng loạt phụ huynh tại sự kiện của trường.
he bravely ran the gantlet of challenges in his new job.
anh ấy đã dũng cảm đối mặt với những thử thách trong công việc mới của mình.
the team ran the gantlet of tough competitors in the tournament.
đội đã phải đối mặt với những đối thủ mạnh trong giải đấu.
she had to run the gantlet of emotions during the family reunion.
cô ấy phải trải qua những cảm xúc khác nhau trong buổi họp mặt gia đình.
running the gantlet of traffic was a daily challenge for him.
việc phải đối mặt với tình trạng giao thông là một thử thách hàng ngày đối với anh ấy.
the athlete ran the gantlet of injuries to compete.
vận động viên đã phải vượt qua những chấn thương để thi đấu.
she had to run the gantlet of doubts from her peers.
cô ấy phải đối mặt với những nghi ngờ từ bạn bè của mình.
run the gantlet
chạy qua thử thách
face the gantlet
đối mặt với thử thách
pass the gantlet
vượt qua thử thách
throw the gantlet
ném thử thách
through the gantlet
qua thử thách
accept the gantlet
chấp nhận thử thách
survive the gantlet
sống sót qua thử thách
challenge the gantlet
thách thức thử thách
meet the gantlet
gặp thử thách
navigate the gantlet
điều hướng qua thử thách
he had to run the gantlet of questions during the interview.
anh ấy phải trải qua hàng loạt câu hỏi trong buổi phỏng vấn.
the soldiers ran the gantlet to prove their bravery.
những người lính đã trải qua thử thách để chứng minh sự dũng cảm của họ.
she faced the gantlet of criticism after her decision.
cô ấy phải đối mặt với sự chỉ trích sau quyết định của mình.
the children had to run the gantlet of parents at the school event.
những đứa trẻ phải chạy qua hàng loạt phụ huynh tại sự kiện của trường.
he bravely ran the gantlet of challenges in his new job.
anh ấy đã dũng cảm đối mặt với những thử thách trong công việc mới của mình.
the team ran the gantlet of tough competitors in the tournament.
đội đã phải đối mặt với những đối thủ mạnh trong giải đấu.
she had to run the gantlet of emotions during the family reunion.
cô ấy phải trải qua những cảm xúc khác nhau trong buổi họp mặt gia đình.
running the gantlet of traffic was a daily challenge for him.
việc phải đối mặt với tình trạng giao thông là một thử thách hàng ngày đối với anh ấy.
the athlete ran the gantlet of injuries to compete.
vận động viên đã phải vượt qua những chấn thương để thi đấu.
she had to run the gantlet of doubts from her peers.
cô ấy phải đối mặt với những nghi ngờ từ bạn bè của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay