gardenias

[Mỹ]/ɡɑːˈdiːniəz/
[Anh]/ɡɑrˈdiːniəz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của gardenia

Cụm từ & Cách kết hợp

white gardenias

hoa gardenia trắng

gardenias bloom

hoa gardenia nở

gardenias fragrance

mùi thơm gardenia

fresh gardenias

hoa gardenia tươi

gardenias arrangement

bố trí hoa gardenia

gardenias plant

cây gardenia

gardenias garden

vườn gardenia

gardenias scent

mùi hương gardenia

gardenias bouquet

bó hoa gardenia

gardenias leaves

lá gardenia

Câu ví dụ

she loves to plant gardenias in her backyard.

Cô ấy thích trồng hoa gardenia trong sân sau của mình.

gardenias are known for their beautiful fragrance.

Hoa gardenia nổi tiếng với hương thơm tuyệt đẹp của chúng.

the gardenias bloomed beautifully in the spring.

Hoa gardenia nở rộ tuyệt đẹp vào mùa xuân.

he gave her a bouquet of gardenias as a gift.

Anh ấy tặng cô ấy một bó hoa gardenia làm quà.

gardenias are often used in perfumes.

Hoa gardenia thường được sử dụng trong nước hoa.

she enjoys making tea from gardenia leaves.

Cô ấy thích làm trà từ lá gardenia.

gardenias symbolize purity and sweetness.

Hoa gardenia tượng trưng cho sự tinh khiết và ngọt ngào.

the gardenias in the park attract many visitors.

Những bông hoa gardenia trong công viên thu hút nhiều du khách.

he planted gardenias to enhance the beauty of his garden.

Anh ấy trồng hoa gardenia để làm đẹp cho khu vườn của mình.

she received a compliment for her gardenias.

Cô ấy nhận được lời khen ngợi về những bông hoa gardenia của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay