jasmine

[Mỹ]/'dʒæzmɪn/
[Anh]/ˈdʒæzmɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhài; màu vàng nhạt.

Cụm từ & Cách kết hợp

jasmine tea

trà nhài

jasmine flower

hoa nhài

winter jasmine

hoa nhài mùa đông

cape jasmine fruit

quả vải thiều

Câu ví dụ

Cape jasmine extractive: cape jasmine extractive is the active component which comes from the desiccative ripe fruit of the cape jasmine belonging to gamene family.

Chiết xuất hoa nhài Cape: chiết xuất hoa nhài Cape là thành phần hoạt tính có nguồn gốc từ quả nhài Cape chín và khô thuộc họ gamene.

a spray of jasmine was twined in her hair.

Một đóa hoa nhài được tết trong mái tóc của cô.

odorous jasmine flowers; odorous garbage.

Hoa nhài thơm hôi; rác thải có mùi hôi.

just one bloom of jasmine has the power to perfume a whole room.

Chỉ một bông hoa nhài có sức mạnh làm thơm cả một căn phòng.

You should take something light, such as a jade tiepin, jasmine tea.

Bạn nên lấy thứ gì đó nhẹ nhàng, chẳng hạn như ghim ngọc, trà nhài.

specifically jasmine or pikake flowers, one of her favorite perfumes today.

Cụ thể là hoa nhài hoặc hoa pikake, một trong những loại nước hoa yêu thích của cô ngày hôm nay.

The Heart notes of Miss Dior Cherie is violette, pink jasmine, carmelized popcorn, and strawberry sorbet.

Hương giữa của Miss Dior Cherie là violette, hoa nhài hồng, bỏng ngô đường hóa và sorbet dâu tây.

Contain natural extracts oil of Provence lavender, lemon , rose , jasmine, sundrops,etc.It can redule the pcecipitation of melanins,have obvious inhibition on the activation of the tyrosine enzyme.

Chứa các chiết xuất tự nhiên dầu oải hương Provence, chanh, hoa hồng, hoa nhài, sundrops, v.v. Nó có thể làm giảm sự kết tủa melanin, có sự ức chế rõ rệt đối với sự kích hoạt của enzym tyrosine.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay