garfield

[Mỹ]/ˈgɑ:ˌfi:ld/
[Anh]/ˈɡɑrˌfild/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Garfield (nhân vật hoạt hình);Garfield (tên nam)
Word Forms
số nhiềugarfields

Câu ví dụ

I love watching Garfield cartoons.

Tôi thích xem phim hoạt hình Garfield.

Garfield is a famous comic strip character.

Garfield là một nhân vật truyện tranh nổi tiếng.

My favorite childhood memory is reading Garfield comics.

Kỷ niệm thời thơ ấu yêu thích của tôi là đọc truyện tranh Garfield.

Garfield is known for his love of lasagna.

Garfield nổi tiếng với tình yêu món lasagna.

I have a Garfield plush toy on my bed.

Tôi có một thú nhồi bông Garfield trên giường.

Garfield's lazy attitude is relatable to many people.

Thái độ lười biếng của Garfield rất dễ đồng cảm với nhiều người.

Garfield is always getting into mischief with Odie.

Garfield luôn rắc rối với Odie.

I enjoy collecting Garfield merchandise.

Tôi thích sưu tầm đồ đạc Garfield.

Garfield's sarcastic humor is entertaining.

Sự hài hước mỉa mai của Garfield rất thú vị.

Watching Garfield movies never fails to make me laugh.

Xem phim Garfield không bao giờ khiến tôi không thể cười được.

Ví dụ thực tế

Love, relationships, friendships, and so forth, again it goes back to Garfield High School.

Tình yêu, các mối quan hệ, tình bạn và cứ thế, lại quay trở lại trường Garfield.

Nguồn: CNN Global Highlights English Selection

The newspapers discussed little else than the alleged moral laxity of Grant, Garfield, and Blaine.

Các tờ báo hầu như chỉ nói về sự đạo đức giả của Grant, Garfield và Blaine.

Nguồn: The Education of Henry Adams (Part Two)

So you live in Garfield Park.

Vậy bạn sống ở Công viên Garfield.

Nguồn: The Good Wife Season 1

Towards Garfield Plaza, it looks like.

Có vẻ như là hướng đến Quảng trường Garfield.

Nguồn: Homeland Season 2

Just to the west is one of Chicago's hidden gems, the Garfield Park Conservatory, an inner-city haven for nature lovers and a first-date favorite for Chicago couples.

Về phía tây là một trong những viên ngọc ẩn của Chicago, Nhà kính Garfield Park, một thiên đường nội thành cho những người yêu thiên nhiên và địa điểm hẹn hò đầu tiên được yêu thích của các cặp đôi ở Chicago.

Nguồn: Vacation Travel City Guide: North America Edition

Whether it is Millennium Park Grant Park or the Garfield Park Conservatory, there are plenty of green spaces that you can take a stroll around and enjoy with your partner.

Cho dù là Công viên Millennium, Công viên Grant hay Nhà kính Garfield Park, đều có rất nhiều không gian xanh mà bạn có thể đi dạo và tận hưởng cùng người bạn đời của mình.

Nguồn: Creative Cloud Travel

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay