gasfields

[Mỹ]/ˈɡæs.fildz/
[Anh]/ˈɡæs.fildz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mỏ khí tự nhiên; bảo vệ môi trường các mỏ dầu khí

Câu ví dụ

the new gasfields development will create hundreds of local jobs.

Sự phát triển các mỏ khí mới sẽ tạo hàng trăm việc làm địa phương.

environmental groups are concerned about the gasfields expansion plans.

Các nhóm môi trường lo ngại về kế hoạch mở rộng các mỏ khí.

gasfields infrastructure requires significant investment in pipelines and processing facilities.

Cơ sở hạ tầng mỏ khí đòi hỏi đầu tư lớn vào đường ống và các cơ sở xử lý.

local communities have mixed feelings about the gasfields operations in their region.

Các cộng đồng địa phương có cảm xúc trái ngược về hoạt động mỏ khí tại khu vực của họ.

the government has announced new regulations for gasfields safety standards.

Chính phủ đã công bố các quy định mới về tiêu chuẩn an toàn cho mỏ khí.

gasfields workers demand better wages and working conditions.

Các công nhân mỏ khí yêu cầu mức lương và điều kiện làm việc tốt hơn.

the gasfields project has attracted international investment from several countries.

Dự án mỏ khí đã thu hút đầu tư quốc tế từ nhiều quốc gia.

scientists are studying the environmental impact of the gasfields on groundwater.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu tác động môi trường của mỏ khí đến nước ngầm.

gasfields construction has transformed the landscape of the rural area.

Xây dựng mỏ khí đã thay đổi cảnh quan khu vực nông thôn.

the gasfields industry continues to grow despite economic challenges.

Ngành công nghiệp mỏ khí tiếp tục phát triển bất chấp các thách thức kinh tế.

new technology is being implemented across all gasfields to improve efficiency.

Công nghệ mới đang được triển khai trên tất cả các mỏ khí để cải thiện hiệu suất.

gasfields tourism has emerged as an unexpected benefit for the region.

Du lịch mỏ khí đã trở thành một lợi ích bất ngờ cho khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay