gasholders

[Mỹ]/ˈɡeɪsˌhoʊldərz/
[Anh]/ˈɡeɪsˌhoʊldərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thùng lớn để lưu trữ khí

Cụm từ & Cách kết hợp

large gasholders

bể chứa khí lớn

old gasholders

bể chứa khí cũ

gasholders maintenance

bảo trì bể chứa khí

gasholders design

thiết kế bể chứa khí

gasholders installation

lắp đặt bể chứa khí

gasholders capacity

dung tích bể chứa khí

gasholders operation

vận hành bể chứa khí

gasholders safety

an toàn bể chứa khí

gasholders inspection

kiểm tra bể chứa khí

gasholders technology

công nghệ bể chứa khí

Câu ví dụ

gasholders are essential for storing gas safely.

Các bồn chứa khí là cần thiết để lưu trữ khí an toàn.

the city plans to upgrade its old gasholders.

Thành phố có kế hoạch nâng cấp các bồn chứa khí cũ của mình.

gasholders can be found in many industrial areas.

Các bồn chứa khí có thể được tìm thấy ở nhiều khu công nghiệp.

proper maintenance of gasholders is crucial for safety.

Việc bảo trì đúng cách các bồn chứa khí rất quan trọng đối với sự an toàn.

the design of gasholders has evolved over the years.

Thiết kế của các bồn chứa khí đã phát triển theo những năm.

gasholders help regulate the supply of gas.

Các bồn chứa khí giúp điều chỉnh nguồn cung cấp khí.

many gasholders are now being decommissioned.

Nhiều bồn chứa khí hiện đang bị ngừng hoạt động.

gasholders can be made from various materials.

Các bồn chứa khí có thể được làm từ nhiều vật liệu khác nhau.

innovative technologies are improving gasholder efficiency.

Các công nghệ sáng tạo đang cải thiện hiệu quả của các bồn chứa khí.

gasholders play a vital role in energy management.

Các bồn chứa khí đóng vai trò quan trọng trong quản lý năng lượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay