gasmask

[Mỹ]/ˈɡæs.mæsk/
[Anh]/ˈɡæs.mæsk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một mặt nạ bảo vệ che mặt để ngăn không khí chứa khí độc hoặc hóa chất vào phổi, thường được sử dụng trong chiến tranh hóa học, tai nạn công nghiệp hoặc môi trường nguy hiểm.
Các dạng của từ
số nhiềugasmasks

Cụm từ & Cách kết hợp

put on gasmask

đeo mặt nạ khí

take off gasmask

tháo mặt nạ khí

wearing gasmask

đang đeo mặt nạ khí

gasmask filter

lọc mặt nạ khí

gasmask straps

dây đeo mặt nạ khí

gasmask training

huấn luyện mặt nạ khí

gasmask inspection

kiểm tra mặt nạ khí

gasmask storage

lưu trữ mặt nạ khí

gasmask canister

chiếc bình mặt nạ khí

remove gasmask

loại bỏ mặt nạ khí

Câu ví dụ

the soldier quickly put on his gasmask when the alarm sounded.

Người lính nhanh chóng đeo khẩu trang khí độc khi tiếng báo động vang lên.

military personnel receive thorough gasmask training before deployment.

Cán bộ quân sự nhận được đào tạo kỹ lưỡng về khẩu trang khí độc trước khi triển khai.

the old gasmask in the museum still looks intimidating.

Khẩu trang khí độc cũ trong bảo tàng vẫn trông đáng sợ.

she carefully checked the gasmask filter before entering the contaminated zone.

Cô ấy cẩn thận kiểm tra bộ lọc khẩu trang khí độc trước khi bước vào khu vực bị nhiễm bẩn.

the glass visor of the gasmask was cracked and needed replacement.

Chiếc mặt nạ kính của khẩu trang khí độc bị nứt và cần thay thế.

civilians were issued gasmasks as a precautionary measure.

Dân thường được cấp khẩu trang khí độc như một biện pháp phòng ngừa.

the factory increased gasmask production due to rising demand.

Nhà máy tăng sản xuất khẩu trang khí độc do nhu cầu tăng cao.

he collected vintage gasmasks as a hobby.

Anh ấy sưu tập khẩu trang khí độc cổ điển như một sở thích.

the gasmask straps needed adjustment to fit properly.

Dây đeo khẩu trang khí độc cần điều chỉnh để vừa vặn.

protective equipment including gasmasks was distributed to emergency responders.

Trang thiết bị bảo hộ bao gồm khẩu trang khí độc được phân phối cho các nhân viên ứng phó khẩn cấp.

the chemical plant requires all workers to wear gasmasks at all times.

Nhà máy hóa chất yêu cầu tất cả công nhân phải đeo khẩu trang khí độc mọi lúc.

the black gasmask made him look like a ghostly figure.

Khẩu trang khí độc màu đen khiến anh ấy trông như một hình bóng ma quái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay