gatevalve

[Mỹ]/ˈɡeɪt vælv/
[Anh]/ˈɡeɪt vælv/

Dịch

n. Một van có bộ phận đóng dạng phẳng hoặc hình bản lề có thể được nâng lên khỏi chỗ ngồi để cho phép dòng chảy và hạ xuống để tắt dòng chảy.
Các dạng của từ
số nhiềugatevalves

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay