gateways

[Mỹ]/ˈɡeɪtweɪz/
[Anh]/ˈɡeɪtweɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của gateway; một lối vào hoặc lối đi; kênh hoặc phương tiện truy cập; cổng hoặc lối mở.

Cụm từ & Cách kết hợp

payment gateways

cổng thanh toán

data gateways

cổng dữ liệu

network gateways

cổng mạng

cloud gateways

cổng đám mây

api gateways

cổng API

gateway services

dịch vụ cổng

gateway solutions

giải pháp cổng

security gateways

cổng bảo mật

virtual gateways

cổng ảo

iot gateways

cổng IoT

Câu ví dụ

gateways can enhance network security.

các cổng có thể tăng cường bảo mật mạng.

there are multiple gateways to access the internet.

có nhiều cổng để truy cập internet.

cloud gateways facilitate data transfer.

các cổng đám mây tạo điều kiện thuận lợi cho việc truyền dữ liệu.

we need to configure the gateways properly.

chúng ta cần cấu hình các cổng một cách chính xác.

gateways act as a bridge between networks.

các cổng hoạt động như một cầu nối giữa các mạng.

secure gateways protect sensitive information.

các cổng bảo mật bảo vệ thông tin nhạy cảm.

many gateways support various communication protocols.

nhiều cổng hỗ trợ các giao thức truyền thông khác nhau.

gateway devices can improve network performance.

các thiết bị cổng có thể cải thiện hiệu suất mạng.

using gateways simplifies remote access.

việc sử dụng các cổng giúp đơn giản hóa việc truy cập từ xa.

gateways enable seamless connectivity between systems.

các cổng cho phép kết nối liền mạch giữa các hệ thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay