gawp

[US]/gɔːp/
[UK]/ɡɔp/
Frequency: Very High

Translation

vi. nhìn chằm chằm một cách thô lỗ
n. một người ngu ngốc hoặc khờ dại
Word Forms
hiện tại phân từgawping
thì quá khứgawped
quá khứ phân từgawped
ngôi thứ ba số ítgawps
số nhiềugawps

Example Sentences

what are you gawping at ?.

Bạn đang nhìn chằm chằm vào cái gì vậy?

Gawp (at) means to look at someone or something in a foolish way with the mouth open.

Gawp (at) có nghĩa là nhìn vào ai đó hoặc cái gì đó một cách ngốc nghếch với miệng há mở.

The tourists gawped at the magnificent waterfall in awe.

Những du khách đã há hốc nhìn ngắm thác nước hùng vĩ một cách kinh ngạc.

She couldn't help but gawp at the stunning sunset over the ocean.

Cô ấy không thể không há hốc nhìn ngắm cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp trên biển.

Passersby gawped at the celebrity walking down the street.

Những người đi đường há hốc nhìn thấy người nổi tiếng đi xuống phố.

The children gawped at the magician's tricks with wide eyes.

Những đứa trẻ há hốc nhìn ngắm các trò ảo thuật của ảo thuật gia với đôi mắt mở to.

He gawped at the price tag of the luxury car in disbelief.

Anh ấy há hốc nhìn vào mác giá của chiếc xe hơi sang trọng một cách không thể tin được.

The audience gawped at the acrobat's daring performance.

Khán giả há hốc nhìn màn trình diễn táo bạo của người nhào lộn.

The cat gawped at the bird perched on the windowsill.

Con mèo há hốc nhìn thấy con chim đậu trên bệ cửa sổ.

She gawped at the extravagant display of fireworks in the night sky.

Cô ấy há hốc nhìn ngắm màn trình diễn pháo hoa lộng lẫy trên bầu trời đêm.

The students gawped at the teacher's sudden outburst in class.

Những học sinh há hốc nhìn thấy sự bùng nổ đột ngột của giáo viên trong lớp.

The dog gawped at the squirrel running up the tree.

Con chó há hốc nhìn thấy con sóc chạy lên cây.

Real-world Examples

Will didn't like going to the main area – too many people to gawp at him.

Will không thích đến khu vực chính – quá nhiều người nhìn chằm chằm vào anh.

Source: Me Before You

Crabbe and Goyle were gawping at Malfoy; apparently they had had no inkling of any plans to move on to bigger and better things.

Crabbe và Goyle đang nhìn chằm chằm vào Malfoy; có vẻ như họ không hề biết về bất kỳ kế hoạch nào để chuyển sang những điều lớn hơn và tốt hơn.

Source: Harry Potter and the Half-Blood Prince

Those left behind could gawp at the gap between their own world and the virtual one to which many Saudis escape for hours every day.

Những người bị bỏ lại phía sau có thể nhìn chằm chằm vào khoảng cách giữa thế giới của họ và thế giới ảo mà nhiều người Saudi Arabia trốn thoát trong nhiều giờ mỗi ngày.

Source: The Economist (Summary)

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now