gawps at
ngắm nhìn
gawps in awe
ngắm nhìn với sự kinh ngạc
gawps with surprise
ngắm nhìn với sự ngạc nhiên
gawps in disbelief
ngắm nhìn không tin được
gawps in wonder
ngắm nhìn với sự kinh ngạc
they stood on the street corner and gawped at the street performers.
Họ đứng ở góc phố và nhìn chằm chằm vào các nghệ sĩ đường phố.
tourists often gawp at the stunning architecture of the ancient buildings.
Du khách thường nhìn chằm chằm vào kiến trúc tuyệt đẹp của các tòa nhà cổ.
he couldn't help but gawp at the luxurious cars parked outside.
Anh ấy không thể không nhìn chằm chằm vào những chiếc xe hơi sang trọng đỗ bên ngoài.
children often gawp in amazement at the magic show.
Trẻ em thường nhìn chằm chằm với sự kinh ngạc trước màn trình diễn ảo thuật.
as the fireworks exploded, everyone stopped to gawp at the colorful display.
Khi pháo hoa nổ tung, mọi người đều dừng lại để nhìn chằm chằm vào màn trình diễn đầy màu sắc.
onlookers gawped as the celebrity arrived at the event.
Người xem nhìn chằm chằm khi người nổi tiếng đến sự kiện.
people often gawp at the beautiful scenery during their travels.
Mọi người thường nhìn chằm chằm vào cảnh quan tuyệt đẹp trong suốt chuyến đi của họ.
she couldn't help but gawp when she saw the price tag on the dress.
Cô ấy không thể không nhìn chằm chằm khi nhìn thấy giá trên váy.
gawps at
ngắm nhìn
gawps in awe
ngắm nhìn với sự kinh ngạc
gawps with surprise
ngắm nhìn với sự ngạc nhiên
gawps in disbelief
ngắm nhìn không tin được
gawps in wonder
ngắm nhìn với sự kinh ngạc
they stood on the street corner and gawped at the street performers.
Họ đứng ở góc phố và nhìn chằm chằm vào các nghệ sĩ đường phố.
tourists often gawp at the stunning architecture of the ancient buildings.
Du khách thường nhìn chằm chằm vào kiến trúc tuyệt đẹp của các tòa nhà cổ.
he couldn't help but gawp at the luxurious cars parked outside.
Anh ấy không thể không nhìn chằm chằm vào những chiếc xe hơi sang trọng đỗ bên ngoài.
children often gawp in amazement at the magic show.
Trẻ em thường nhìn chằm chằm với sự kinh ngạc trước màn trình diễn ảo thuật.
as the fireworks exploded, everyone stopped to gawp at the colorful display.
Khi pháo hoa nổ tung, mọi người đều dừng lại để nhìn chằm chằm vào màn trình diễn đầy màu sắc.
onlookers gawped as the celebrity arrived at the event.
Người xem nhìn chằm chằm khi người nổi tiếng đến sự kiện.
people often gawp at the beautiful scenery during their travels.
Mọi người thường nhìn chằm chằm vào cảnh quan tuyệt đẹp trong suốt chuyến đi của họ.
she couldn't help but gawp when she saw the price tag on the dress.
Cô ấy không thể không nhìn chằm chằm khi nhìn thấy giá trên váy.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now