geanticline

[Mỹ]/ˌdʒiː.æn.tɪk.laɪn/
[Anh]/ˌdʒiː.æn.tɪk.laɪn/

Dịch

n. một nếp gấp lớn trong vỏ trái đất dẫn đến sự uốn cong của các lớp đá

Cụm từ & Cách kết hợp

geanticline formation

hình thành đứt gãy đối xứng

geanticline structure

cấu trúc đứt gãy đối xứng

geanticline trend

xu hướng đứt gãy đối xứng

geanticline model

mô hình đứt gãy đối xứng

geanticline analysis

phân tích đứt gãy đối xứng

geanticline mapping

lập bản đồ đứt gãy đối xứng

geanticline geology

địa chất học đứt gãy đối xứng

geanticline features

đặc điểm của đứt gãy đối xứng

geanticline uplift

thăng trầm của đứt gãy đối xứng

geanticline research

nghiên cứu về đứt gãy đối xứng

Câu ví dụ

the geanticline is an important feature in geological studies.

đường gãy kiến tạo là một đặc điểm quan trọng trong các nghiên cứu địa chất.

geanticlines often indicate areas of potential mineral deposits.

các đường gãy kiến tạo thường chỉ ra các khu vực có khả năng chứa các khoáng sản.

understanding the formation of a geanticline can help predict earthquakes.

hiểu được sự hình thành của một đường gãy kiến tạo có thể giúp dự đoán động đất.

researchers are studying the geanticline to understand regional tectonics.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu đường gãy kiến tạo để hiểu rõ hơn về kiến tạo khu vực.

the geanticline plays a crucial role in the local ecosystem.

đường gãy kiến tạo đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái địa phương.

geanticlines can influence groundwater flow patterns.

các đường gãy kiến tạo có thể ảnh hưởng đến các kiểu dòng chảy của nước ngầm.

many oil fields are located near geanticlines.

nhiều mỏ dầu được đặt gần các đường gãy kiến tạo.

the study of geanticlines is essential for petroleum geology.

nghiên cứu về các đường gãy kiến tạo là điều cần thiết cho địa chất dầu mỏ.

geanticlines can create unique habitats for various species.

các đường gãy kiến tạo có thể tạo ra các môi trường sống độc đáo cho nhiều loài khác nhau.

geological maps often highlight the location of geanticlines.

các bản đồ địa chất thường làm nổi bật vị trí của các đường gãy kiến tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay