tectonics

[Mỹ]/tek'tɒnɪks/
[Anh]/tɛk'tɑnɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu cấu trúc của vỏ trái đất, đặc biệt là về các khía cạnh thực tiễn và thẩm mỹ của kiến trúc.

Cụm từ & Cách kết hợp

plate tectonics

cấu tạo mảng

Câu ví dụ

Argand's mobilism thought as to the dynamical evolution process of the tectonics in On Major Tectonic Forms of China. Then, he absorbed the quintessence of A.

Argand đã đưa ra ý tưởng về quá trình tiến hóa động lực của kiến tạo trong cuốn sách "Những Dạng Kiến Tạo Chính của Trung Quốc". Sau đó, ông đã tiếp thu tinh hoa của A.

Characteristics of plastic deformation of stress minerals in veins, such as subgrain tectonics, deformation, lamellae and deformation bands, can be found.

Có thể tìm thấy các đặc điểm của biến dạng dẻo của khoáng chất ứng suất trong mạch, chẳng hạn như kiến ​​trúc tiểu hạt, biến dạng, màng và dải biến dạng.

Photo Gallery: Plate Tectonics Sulfur, salt, and other minerals color the crater of Dallol volcano, part of the Danakil Depression in Ethiopia.

Thư viện ảnh: Các mảng kiến tạo. Lưu huỳnh, muối và các khoáng chất khác tạo màu cho miệng núi lửa của núi lửa Dallol, một phần của vùng trũng Danakil ở Ethiopia.

The protocontinent of the Southern Hemisphere, a hypothetical landmass that according to the theory of plate tectonics broke up into India, Australia, Antarctica, Africa, and South America.

Siêu lục địa của Bán cầu Nam, một khối đất giả thuyết mà theo lý thuyết kiến tạo mảng đã bị chia thành Ấn Độ, Australia, Nam Cực, Châu Phi và Nam Mỹ.

The study of plate tectonics helps us understand the movement of Earth's crust.

Nghiên cứu về kiến tạo mảng giúp chúng ta hiểu rõ hơn về sự chuyển động của lớp vỏ Trái Đất.

Tectonic plates are constantly shifting and colliding, causing earthquakes and volcanic eruptions.

Các mảng kiến tạo liên tục dịch chuyển và va chạm, gây ra động đất và phun trào núi lửa.

The tectonic activity in this region has created a diverse landscape of mountains and valleys.

Hoạt động kiến tạo ở khu vực này đã tạo ra một cảnh quan đa dạng với nhiều ngọn núi và thung lũng.

Scientists use GPS technology to monitor tectonic movements and predict potential seismic events.

Các nhà khoa học sử dụng công nghệ GPS để theo dõi các chuyển động kiến tạo và dự đoán các sự kiện động đất tiềm ẩn.

The collision of tectonic plates can lead to the formation of mountain ranges.

Sự va chạm của các mảng kiến tạo có thể dẫn đến sự hình thành các dãy núi.

Tectonic forces shape the Earth's surface over millions of years.

Lực kiến tạo định hình bề mặt Trái Đất trong hàng triệu năm.

The theory of plate tectonics revolutionized our understanding of geology.

Thuyết kiến tạo mảng đã cách mạng hóa sự hiểu biết của chúng ta về địa chất.

Tectonic movements can also influence the distribution of flora and fauna in an area.

Các chuyển động kiến tạo cũng có thể ảnh hưởng đến sự phân bố của thực vật và động vật trong một khu vực.

The Pacific Ring of Fire is a region known for its intense tectonic activity.

Vành đai lửa Thái Bình Dương là một khu vực nổi tiếng với hoạt động kiến tạo mạnh mẽ.

The study of tectonics is crucial for understanding natural disasters like earthquakes and tsunamis.

Nghiên cứu về kiến tạo là rất quan trọng để hiểu các thảm họa tự nhiên như động đất và sóng thần.

Ví dụ thực tế

On the Moon, there are no continental plate tectonics.

Trên Mặt Trăng, không có kiến tạo mảng lục địa.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

That's thanks to something called plate tectonics.

Điều đó là nhờ một thứ gọi là kiến tạo mảng.

Nguồn: NASA Micro Classroom

Mars doesn't have plate tectonics today, but there's evidence it once did.

Sao Hỏa ngày nay không có kiến tạo mảng, nhưng có bằng chứng cho thấy nó đã từng có.

Nguồn: Crash Course Astronomy

So why is there no plate tectonics on Venus, which is the same size as Earth?

Vậy tại sao lại không có kiến tạo mảng trên Sao Kim, vốn có cùng kích thước với Trái Đất?

Nguồn: Environment and Science

The tectonics trembled tons of stone and nearly decapitated a sculpture.

Kiến tạo làm rung chuyển hàng tấn đá và suýt decapitate một bức tượng.

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

Plate tectonics created heat and pressure, that produced rock lighter than the ocean floor.

Kiến tạo mảng tạo ra nhiệt và áp suất, sản xuất đá nhẹ hơn đáy đại dương.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

Which means, I'm as old as plate tectonics.

Điều đó có nghĩa là tôi già như kiến tạo mảng.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Locked water is now lubricating that crust so you don't get play tectonics instead you wait .

Nước bị mắc kẹt hiện đang bôi trơn lớp vỏ đó để bạn không bị kiến tạo mảng thay vào đó bạn chờ.

Nguồn: Encyclopedia of Nature

Of course, the Earth's plate tectonics and water are not the only things to set it apart.

Tất nhiên, kiến tạo mảng và nước của Trái Đất không phải là những điều duy nhất khiến nó khác biệt.

Nguồn: National Geographic Reading Selections

But the moon is mostly dry and lacks plate tectonics.

Nhưng Mặt Trăng chủ yếu khô và thiếu kiến tạo mảng.

Nguồn: 202328

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay