gearheads unite!
Hãy đoàn kết các kỹ sư cơ khí!
for gearheads
Cho các kỹ sư cơ khí
gearheads love cars
Các kỹ sư cơ khí yêu xe hơi
appealing to gearheads
Hấp dẫn các kỹ sư cơ khí
gearheads tinkering
Các kỹ sư cơ khí đang sửa chữa
gearheads gathering
Các kỹ sư cơ khí đang tụ họp
gearheads restoring
Các kỹ sư cơ khí đang phục hồi
true gearheads
Các kỹ sư cơ khí chân chính
gearheads love tinkering with engines and transmissions.
Người đam mê cơ khí thích mày mò với động cơ và hộp số.
the event attracted a crowd of dedicated gearheads.
Sự kiện thu hút một đám đông những người đam mê cơ khí trung thành.
he's a true gearhead, obsessed with classic cars.
Anh ấy là một người đam mê cơ khí thực thụ, say mê xe cổ.
gearheads often spend hours customizing their vehicles.
Người đam mê cơ khí thường dành hàng giờ để tùy chỉnh xe của họ.
the gearhead community is passionate about automotive technology.
Đại gia đình người đam mê cơ khí đam mê công nghệ ô tô.
she's a gearhead with a particular interest in motorcycles.
Cô ấy là một người đam mê cơ khí với sự quan tâm đặc biệt đến xe máy.
gearheads gather at car shows to share their knowledge.
Người đam mê cơ khí tụ tập tại các triển lãm xe để chia sẻ kiến thức của họ.
my brother is a serious gearhead; he builds engines.
Chú tôi là một người đam mê cơ khí nghiêm túc; anh ấy chế tạo động cơ.
the gearhead's garage is filled with tools and parts.
Garage của người đam mê cơ khí đầy ắp các công cụ và linh kiện.
gearheads appreciate the intricacies of a well-built engine.
Người đam mê cơ khí trân trọng sự tinh xảo của một động cơ được chế tạo tốt.
he's a gearhead who can diagnose any car problem.
Anh ấy là một người đam mê cơ khí có thể chẩn đoán bất kỳ vấn đề xe nào.
gearheads unite!
Hãy đoàn kết các kỹ sư cơ khí!
for gearheads
Cho các kỹ sư cơ khí
gearheads love cars
Các kỹ sư cơ khí yêu xe hơi
appealing to gearheads
Hấp dẫn các kỹ sư cơ khí
gearheads tinkering
Các kỹ sư cơ khí đang sửa chữa
gearheads gathering
Các kỹ sư cơ khí đang tụ họp
gearheads restoring
Các kỹ sư cơ khí đang phục hồi
true gearheads
Các kỹ sư cơ khí chân chính
gearheads love tinkering with engines and transmissions.
Người đam mê cơ khí thích mày mò với động cơ và hộp số.
the event attracted a crowd of dedicated gearheads.
Sự kiện thu hút một đám đông những người đam mê cơ khí trung thành.
he's a true gearhead, obsessed with classic cars.
Anh ấy là một người đam mê cơ khí thực thụ, say mê xe cổ.
gearheads often spend hours customizing their vehicles.
Người đam mê cơ khí thường dành hàng giờ để tùy chỉnh xe của họ.
the gearhead community is passionate about automotive technology.
Đại gia đình người đam mê cơ khí đam mê công nghệ ô tô.
she's a gearhead with a particular interest in motorcycles.
Cô ấy là một người đam mê cơ khí với sự quan tâm đặc biệt đến xe máy.
gearheads gather at car shows to share their knowledge.
Người đam mê cơ khí tụ tập tại các triển lãm xe để chia sẻ kiến thức của họ.
my brother is a serious gearhead; he builds engines.
Chú tôi là một người đam mê cơ khí nghiêm túc; anh ấy chế tạo động cơ.
the gearhead's garage is filled with tools and parts.
Garage của người đam mê cơ khí đầy ắp các công cụ và linh kiện.
gearheads appreciate the intricacies of a well-built engine.
Người đam mê cơ khí trân trọng sự tinh xảo của một động cơ được chế tạo tốt.
he's a gearhead who can diagnose any car problem.
Anh ấy là một người đam mê cơ khí có thể chẩn đoán bất kỳ vấn đề xe nào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay