gearing

[Mỹ]/'gɪərɪŋ/
[Anh]/'ɡɪrɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiết bị truyền dẫn
vt. kết nối với bánh răng; ghép nối các hoạt động

Cụm từ & Cách kết hợp

gearing up

chuẩn bị sẵn sàng

gearing mechanism

cơ chế bánh răng

gearing ratio

tỷ lệ truyền

gearing system

hệ thống bánh răng

worm gearing

bánh răng trục vít

Câu ví dụ

the mill's internal waterwheel and gearing survive.

bánh xe nước và bộ bánh răng bên trong của nhà máy vẫn còn nguyên vẹn.

industry gearing with consumer needs

ngành công nghiệp điều chỉnh với nhu cầu của người tiêu dùng

an industry gearing up to go mano a mano with a rival.

một ngành công nghiệp đang chuẩn bị đối đầu trực tiếp với đối thủ.

The Department is gearing up for increased intake of students.

Bộ phận đang chuẩn bị cho số lượng tuyển sinh tăng lên.

This paper makes a meshing analysis about the spiroid gearing. Using the method of equivalent worm gearing, the assembly condition of Archimedes spiroid gears has been obtained.

Bài báo này thực hiện phân tích khớp về bánh răng spiroid. Sử dụng phương pháp bánh răng đai ốc tương đương, điều kiện lắp ráp của bánh răng Archimedes spiroid đã được thu được.

gearing up for the big race

đang chuẩn bị cho cuộc đua lớn.

gearing towards a more sustainable future

tiến tới một tương lai bền vững hơn.

gearing the company towards expansion

định hướng công ty đến mở rộng.

gearing the project towards completion

định hướng dự án đến hoàn thành.

gearing up for a busy day at work

đang chuẩn bị cho một ngày làm việc bận rộn.

gearing the team towards success

định hướng đội nhóm đến thành công.

gearing the discussion towards a resolution

định hướng cuộc thảo luận đến một giải pháp.

gearing the lesson towards student engagement

định hướng bài học đến sự tham gia của học sinh.

gearing the presentation towards a specific audience

định hướng bài thuyết trình đến một đối tượng cụ thể.

gearing the event towards a memorable experience

định hướng sự kiện đến một trải nghiệm đáng nhớ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay