geartrain

[Mỹ]/ˈɡɪətreɪn/
[Anh]/ˈɡɪːrtreɪn/

Dịch

n. một hệ thống các bánh răng liên kết với nhau được thiết kế để truyền và thay đổi chuyển động hoặc mô-men xoắn từ một phần máy này sang phần khác; một sắp xếp hoặc chuỗi các bánh răng hoạt động cùng nhau như một cơ cấu truyền động.
Các dạng của từ
số nhiềugeartrains

Cụm từ & Cách kết hợp

geartrain design

thiết kế hệ thống bánh răng

geartrain system

hệ thống bánh răng

geartrain efficiency

hiệu suất hệ thống bánh răng

geartrain noise

tiếng ồn của hệ thống bánh răng

geartrain vibration

dao động của hệ thống bánh răng

geartrain lubrication

chất bôi trơn hệ thống bánh răng

geartrain analysis

phân tích hệ thống bánh răng

geartrain failure

sự cố hệ thống bánh răng

geartrain dynamics

động học hệ thống bánh răng

geartrain housing

vỏ hệ thống bánh răng

Câu ví dụ

the geartrain transmits power from the engine to the wheels.

Hệ thống bánh răng truyền công suất từ động cơ đến bánh xe.

the geartrain needs regular lubrication to function properly.

Hệ thống bánh răng cần được bôi trơn định kỳ để hoạt động đúng cách.

a damaged geartrain can cause the entire machine to fail.

Một hệ thống bánh răng bị hư hỏng có thể khiến toàn bộ máy ngừng hoạt động.

the geartrain consists of multiple gears working in sequence.

Hệ thống bánh răng gồm nhiều bánh răng hoạt động theo trình tự.

engineers redesigned the geartrain to reduce noise.

Kỹ sư đã thiết kế lại hệ thống bánh răng để giảm tiếng ồn.

the geartrain ratio determines the speed and torque.

Tỷ số truyền của hệ thống bánh răng xác định tốc độ và mô-men xoắn.

precision manufacturing ensures the geartrain runs smoothly.

Sản xuất chính xác đảm bảo hệ thống bánh răng hoạt động trơn tru.

the geartrain is the heart of any mechanical transmission system.

Hệ thống bánh răng là bộ phận quan trọng nhất của bất kỳ hệ thống truyền động cơ học nào.

vibration analysis can detect problems in the geartrain.

Phân tích rung động có thể phát hiện các vấn đề trong hệ thống bánh răng.

the geartrain must be properly aligned during assembly.

Hệ thống bánh răng phải được căn chỉnh đúng cách trong quá trình lắp ráp.

heavy-duty geartrains use hardened steel components.

Các hệ thống bánh răng công nghiệp nặng sử dụng các linh kiện thép tôi luyện.

the geartrain's efficiency affects overall fuel consumption.

Hiệu suất của hệ thống bánh răng ảnh hưởng đến mức tiêu thụ nhiên liệu tổng thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay