geebung

[Mỹ]/ˈɡiːbʌŋ/
[Anh]/ˈɡiːbʌŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Cây bụi Úc (chi Persoonia) hoặc quả ăn được của nó.
Các dạng của từ
số nhiềugeebungs

Câu ví dụ

the geebung tree is native to australia.

Cây geebung bản địa của Úc.

we picked some ripe geebung fruit in the bush.

Chúng tôi đã hái một số quả geebung chín trong rừng bụi.

the narrow-leaf geebung has distinct slender leaves.

Cây geebung lá hẹp có lá mảnh mai đặc trưng.

birds often feed on the sweet geebung berries.

Chim thường ăn các quả mọng ngọt của cây geebung.

geebung shrubs are commonly found in dry forests.

Các bụi cây geebung thường được tìm thấy trong rừng khô.

the skin of the geebung fruit is quite tough.

Vỏ của quả geebung khá cứng.

he identified the plant as a broad-leaf geebung.

Anh ấy xác định cây này là geebung lá rộng.

small white flowers appear on the geebung in spring.

Hoá trắng nhỏ xuất hiện trên cây geebung vào mùa xuân.

indigenous australians have long eaten the geebung fruit.

Người bản địa Úc đã ăn quả geebung từ lâu.

the sprawling geebung covered the sandy hillside.

Cây geebung lan rộng bao phủ bên sườn đồi cát.

you must remove the seed before eating the geebung.

Bạn phải loại bỏ hạt trước khi ăn quả geebung.

the garden centre sells several types of geebung plants.

Tâm điểm vườn cây bán nhiều loại cây geebung.

mountain geebung grows well in rocky soils.

Cây geebung núi phát triển tốt trên đất đá.

ripe geebung fruit drops from the branches in summer.

Quả geebung chín rụng từ cành vào mùa hè.

the rusty geebung is known for its reddish hairs.

Cây geebung gỉ sắt được biết đến với lông màu đỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay