geechee

[Mỹ]/ˈɡiːtʃi/
[Anh]/ˈɡiːtʃi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Người da đen nông thôn miền Nam ở Hoa Kỳ; Giọng điệu và văn hóa của người da đen nông thôn miền Nam; Người từ vùng ven biển thấp của Nam Carolina

Cụm từ & Cách kết hợp

geechee culture

văn hóa Geechee

geechee language

ngôn ngữ Geechee

geechee heritage

di sản Geechee

geechee roots

cơ sở của Geechee

geechee people

nhân dân Geechee

geechee traditions

truyền thống Geechee

geechee cuisine

ẩm thực Geechee

geechee music

âm nhạc Geechee

geechee festival

lễ hội Geechee

geechee dialect

phương ngữ Geechee

Câu ví dụ

many people are curious about the geechee culture.

nhiều người tò mò về văn hóa Geechee.

the geechee language has unique expressions.

ngôn ngữ Geechee có những cách diễn đạt độc đáo.

she learned about her geechee heritage from her grandmother.

cô ấy đã tìm hiểu về di sản Geechee của mình từ bà của cô ấy.

geechee cuisine is known for its rich flavors.

ẩm thực Geechee nổi tiếng với những hương vị phong phú.

he visited the geechee community to learn more.

anh ấy đã đến thăm cộng đồng Geechee để tìm hiểu thêm.

the geechee people have a strong connection to the land.

những người Geechee có mối liên hệ mạnh mẽ với đất đai.

art plays an important role in geechee culture.

nghệ thuật đóng một vai trò quan trọng trong văn hóa Geechee.

they celebrate their geechee roots every year.

họ ăn mừng cội nguồn Geechee của họ hàng năm.

geechee storytelling is a cherished tradition.

truyền kể chuyện Geechee là một truyền thống được trân trọng.

understanding geechee history is essential for cultural appreciation.

hiểu về lịch sử Geechee là điều cần thiết cho sự đánh giá cao văn hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay