gelator

[Mỹ]/dʒəˈleɪtə/
[Anh]/dʒəˈleɪtər/

Dịch

n. Một chất hoặc tác nhân gây ra dung dịch keo trở thành gel; chất tạo gel hoặc yếu tố tạo gel.

Cụm từ & Cách kết hợp

food gelator

chất tạo gel thực phẩm

natural gelator

chất tạo gel tự nhiên

gelator solution

dung dịch chất tạo gel

gelator concentration

nồng độ chất tạo gel

gelator molecules

phân tử chất tạo gel

gelator agent

chất tạo gel

gelator system

hệ chất tạo gel

gelator properties

tính chất chất tạo gel

gelator material

vật liệu chất tạo gel

organic gelator

chất tạo gel hữu cơ

Câu ví dụ

the novel organic gelator can form stable hydrogels at low concentrations.

Chất tạo gel hữu cơ mới có thể tạo thành các gel nước ổn định ở nồng độ thấp.

scientists developed a peptide-based gelator for drug delivery applications.

Những nhà khoa học đã phát triển một chất tạo gel dựa trên peptit cho ứng dụng vận chuyển thuốc.

low molecular weight gelators are widely used in tissue engineering.

Các chất tạo gel có trọng lượng phân tử thấp được sử dụng rộng rãi trong kỹ thuật mô.

the supramolecular gelator self-assembles into nanofibers.

Chất tạo gel siêu phân tử tự tổ chức thành các sợi nano.

natural gelators derived from plants have excellent biocompatibility.

Các chất tạo gel tự nhiên được chiết xuất từ thực vật có tính tương thích sinh học rất tốt.

hydrogen-bonding gelators create strong and elastic gels.

Các chất tạo gel liên kết hydro tạo ra các gel chắc chắn và đàn hồi.

the research team synthesized an efficient gelator for oil spill cleanup.

Đội ngũ nghiên cứu đã tổng hợp một chất tạo gel hiệu quả cho việc dọn dẹp dầu tràn.

synthetic gelators offer more control over gel properties.

Các chất tạo gel tổng hợp cung cấp khả năng kiểm soát tốt hơn các tính chất của gel.

the amino acid-derived gelator shows responsive behavior to temperature changes.

Chất tạo gel được dẫn xuất từ axit amin thể hiện hành vi phản ứng với sự thay đổi nhiệt độ.

this gelator forms transparent gels with high mechanical strength.

Chất tạo gel này tạo ra các gel trong suốt với độ bền cơ học cao.

the gelator enables controlled release of therapeutic agents over time.

Chất tạo gel này cho phép giải phóng có kiểm soát các tác nhân điều trị theo thời gian.

researchers studied the gelation mechanism of this small molecule gelator.

Những nhà nghiên cứu đã nghiên cứu cơ chế tạo gel của chất tạo gel phân tử nhỏ này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay