gemma

[Mỹ]/'dʒemə/
[Anh]/'dʒɛmə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chồi, một thuật ngữ sinh học chỉ phần phát triển ban đầu trong quá trình phát triển của thực vật hoặc động vật.

Câu ví dụ

the local social services discussed Gemma's case.

các dịch vụ xã hội địa phương đã thảo luận về trường hợp của Gemma.

Examples include Matt Thomas, who is now playing for the England Rugby League team;BBC presenter Gemma Hunt;Anglia TV presenter Becky Jago;and footballer Zema Abbey.

Ví dụ như Matt Thomas, người hiện đang chơi cho đội bóng bầu dục Anh; người dẫn chương trình của BBC Gemma Hunt; người dẫn chương trình của Anglia TV Becky Jago; và cầu thủ bóng đá Zema Abbey.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay