generalisation

[Mỹ]/ˌdʒenərəlai'zeiʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khái quát hóa
Word Forms
số nhiềugeneralisations

Cụm từ & Cách kết hợp

overgeneralisation

quá tổng quát hóa

generalisation bias

thiên kiến tổng quát hóa

Câu ví dụ

Making sweeping generalisations can be misleading.

Việc đưa ra những đánh giá chung chung quá rộng có thể gây hiểu lầm.

Avoid falling into the trap of making hasty generalisations.

Tránh rơi vào bẫy đưa ra những đánh giá chung chung vội vàng.

It is important to back up your claims with specific examples, not just generalisations.

Điều quan trọng là phải chứng minh những tuyên bố của bạn bằng những ví dụ cụ thể, chứ không chỉ là những đánh giá chung chung.

Stereotypes often arise from unfair generalisations about certain groups of people.

Những định kiến thường bắt nguồn từ những đánh giá chung chung không công bằng về một số nhóm người nhất định.

The speaker made a broad generalisation about the entire industry.

Người nói đã đưa ra một đánh giá chung chung rộng rãi về toàn bộ ngành công nghiệp.

We should be cautious when making generalisations based on limited information.

Chúng ta nên thận trọng khi đưa ra những đánh giá chung chung dựa trên thông tin hạn chế.

Generalisations can overlook individual differences and nuances.

Những đánh giá chung chung có thể bỏ qua những khác biệt và sắc thái cá nhân.

It's important to challenge societal generalisations that perpetuate stereotypes.

Điều quan trọng là phải thách thức những đánh giá chung chung của xã hội củng cố định kiến.

Generalisations can sometimes lead to unfair judgments and discrimination.

Những đánh giá chung chung đôi khi có thể dẫn đến những phán xét và phân biệt đối xử không công bằng.

Avoid making blanket generalisations without considering specific contexts.

Tránh đưa ra những đánh giá chung chung mà không xem xét các bối cảnh cụ thể.

Ví dụ thực tế

Gross generalisations about " how women were" or " how men were" had to be forgotten.

Những khái quát hóa chung chung về "phụ nữ như thế nào" hay "đàn ông như thế nào" phải được quên đi.

Nguồn: The Economist (Summary)

All three authors make sweeping generalisations about the evolution of human society, from hunter-gatherers to the age of Homer and beyond.

Tất cả ba tác giả đều đưa ra những khái quát hóa rộng rãi về sự tiến hóa của xã hội loài người, từ những người săn bắt hái lượm đến thời đại Homer và xa hơn.

Nguồn: The Economist (Summary)

So I'm putting all business owners together in one group there and I'm making a generalisation about the group—all business owners.

Vì vậy, tôi đang xếp tất cả các chủ doanh nghiệp vào một nhóm ở đó và tôi đang đưa ra một khái quát hóa về nhóm đó—tất cả các chủ doanh nghiệp.

Nguồn: Emma's delicious English

But if so, how are empirical generalisations to be justified?

Nhưng nếu như vậy, làm thế nào để biện minh cho những khái quát hóa thực nghiệm?

Nguồn: Our knowledge of the outside world.

But they do not readily lend themselves to theoretical generalisations.

Nhưng chúng không dễ dàng cho phép những khái quát hóa lý thuyết.

Nguồn: Employment, Interest, and General Theory of Money (Part II)

I know there are so many caveats to this simple generalisation.

Tôi biết có rất nhiều điều cần lưu ý đối với khái quát hóa đơn giản này.

Nguồn: Selected English short passages

So, there's this tendency towards generalisation.

Vì vậy, có xu hướng khái quát hóa.

Nguồn: Financial Times Podcast

This is a question for historical generalisation rather than for pure theory.

Đây là một câu hỏi về khái quát hóa lịch sử hơn là về lý thuyết thuần túy.

Nguồn: Employment, Interest, and General Theory of Money (Part II)

You can see that the paragraph starts with a generalisation, and then gets more and more specific.

Bạn có thể thấy đoạn văn bắt đầu bằng một khái quát hóa, sau đó ngày càng cụ thể hơn.

Nguồn: University of Oxford: English Writing Specialization Course

We are thus brought to the theory that the law is an empirical generalisation, which is the view held by Mill.

Vì vậy, chúng ta đi đến lý thuyết rằng luật là một khái quát hóa thực nghiệm, đó là quan điểm của Mill.

Nguồn: Our knowledge of the outside world.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay