generators

[Mỹ]/[ˈdʒenərətəz]/
[Anh]/[ˈdʒenərətərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một máy hoặc thiết bị chuyển đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác; Một người hoặc vật tạo ra hoặc sản xuất điều gì đó; Một người khởi xướng hoặc phát triển một ý tưởng, hệ thống hoặc sản phẩm.
v. Gây ra sự xuất hiện; sản xuất; Tạo ra hoặc sản xuất điều gì đó, đặc biệt là điện.

Cụm từ & Cách kết hợp

generators online

máy phát điện trực tuyến

generators fail

máy phát điện bị hỏng

generators running

máy phát điện đang hoạt động

generators produce

máy phát điện sản xuất

generators tested

máy phát điện được kiểm tra

generators needed

máy phát điện cần thiết

generators supply

máy phát điện cung cấp

generators maintain

máy phát điện bảo trì

generators repair

máy phát điện sửa chữa

generators cost

máy phát điện chi phí

Câu ví dụ

the company manufactures generators for backup power during outages.

Công ty sản xuất các máy phát điện để cung cấp điện dự phòng khi xảy ra sự cố mất điện.

we need to maintain the generators regularly to ensure reliability.

Chúng ta cần bảo trì các máy phát điện định kỳ để đảm bảo độ tin cậy.

the generators started automatically when the power failed.

Các máy phát điện đã khởi động tự động khi mất điện.

the hospital relies on generators to keep critical systems running.

Bệnh viện phụ thuộc vào các máy phát điện để duy trì hoạt động của các hệ thống quan trọng.

they are researching new types of generators with higher efficiency.

Họ đang nghiên cứu các loại máy phát điện mới với hiệu suất cao hơn.

the generators require a constant supply of fuel to operate.

Các máy phát điện cần một nguồn nhiên liệu liên tục để hoạt động.

we compared the performance of different generator models.

Chúng ta đã so sánh hiệu suất của các mẫu máy phát điện khác nhau.

the noise from the generators was a concern for the neighbors.

Tiếng ồn từ các máy phát điện là mối quan tâm của hàng xóm.

the generators are essential for providing power in remote areas.

Các máy phát điện là cần thiết để cung cấp điện ở các khu vực hẻo lánh.

the generators' output needs to meet the building's power demands.

Đầu ra của các máy phát điện cần đáp ứng nhu cầu điện của tòa nhà.

the generators were tested to ensure they could handle peak loads.

Các máy phát điện đã được kiểm tra để đảm bảo chúng có thể xử lý các tải đỉnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay