gentoo

[Mỹ]/dʒɛnˈtuː/
[Anh]/dʒɛnˈtu/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại chim cánh cụt bản địa của khu vực Nam Cực, nổi tiếng với dải trắng đặc trưng trên đầu.
Các dạng của từ
số nhiềugentoos

Cụm từ & Cách kết hợp

gentoo penguin

chim pengguin gentoo

gentoo software

phần mềm gentoo

gentoo distribution

bản phân phối gentoo

gentoo community

cộng đồng gentoo

gentoo installation

cài đặt gentoo

gentoo support

hỗ trợ gentoo

gentoo kernel

kernel gentoo

gentoo package

gói gentoo

gentoo update

cập nhật gentoo

gentoo user

người dùng gentoo

Câu ví dụ

the gentoo penguin is known for its distinctive orange beak.

chim cánh cụt gentoo nổi tiếng với mỏ màu cam đặc trưng.

gentoo penguins are excellent swimmers and divers.

chim cánh cụt gentoo là những người bơi và lặn xuất sắc.

many researchers study gentoo penguins in their natural habitat.

nhiều nhà nghiên cứu nghiên cứu chim cánh cụt gentoo trong môi trường sống tự nhiên của chúng.

gentoo penguins can be found in sub-antarctic islands.

chim cánh cụt gentoo có thể được tìm thấy ở các đảo cận Nam Cực.

the population of gentoo penguins is increasing in some regions.

dân số chim cánh cụt gentoo đang tăng ở một số khu vực.

gentoo penguins are social animals that live in colonies.

chim cánh cụt gentoo là những động vật xã hội sống thành đàn.

visitors to antarctica often enjoy watching gentoo penguins.

những du khách đến Nam Cực thường thích xem chim cánh cụt gentoo.

gentoo penguins primarily feed on krill and fish.

chim cánh cụt gentoo chủ yếu ăn krill và cá.

conservation efforts are important for protecting gentoo penguins.

những nỗ lực bảo tồn là quan trọng để bảo vệ chim cánh cụt gentoo.

gentoo penguins have a unique courtship display.

chim cánh cụt gentoo có màn trình diễn tán tỉnh độc đáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay