linux

[Mỹ]/ˈlɪnəks/
[Anh]/ˈlɪnəks/

Dịch

n. một hệ điều hành tương tự UNIX, có thể sử dụng miễn phí
Word Forms
số nhiềulinuxes

Cụm từ & Cách kết hợp

linux system

hệ thống linux

run linux

chạy linux

linux server

máy chủ linux

using linux

sử dụng linux

linux command

lệnh linux

install linux

cài đặt linux

linux kernel

nhân Linux

linux distributions

các bản phân phối linux

linux desktop

desktop Linux

linux environment

môi trường linux

Câu ví dụ

i use linux for its stability and security.

Tôi sử dụng Linux vì tính ổn định và bảo mật của nó.

he's a linux enthusiast and loves customizing his desktop.

Anh ấy là một người đam mê Linux và thích tùy chỉnh màn hình nền của mình.

the server runs a powerful linux distribution.

Máy chủ chạy một bản phân phối Linux mạnh mẽ.

we installed linux on the virtual machine.

Chúng tôi đã cài đặt Linux trên máy ảo.

linux commands are essential for system administration.

Các lệnh Linux rất cần thiết cho quản trị hệ thống.

she's learning linux scripting to automate tasks.

Cô ấy đang học viết script Linux để tự động hóa các tác vụ.

the linux kernel is the core of the operating system.

Kernel Linux là trung tâm của hệ điều hành.

he prefers the open-source nature of linux.

Anh ấy thích bản chất mã nguồn mở của Linux.

we're troubleshooting a linux server issue.

Chúng tôi đang khắc phục sự cố máy chủ Linux.

the linux community is very supportive.

Cộng đồng Linux rất hỗ trợ.

i'm familiar with several linux distributions.

Tôi quen thuộc với nhiều bản phân phối Linux.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay