geographics

[Mỹ]/ˌdʒiː.əˈɡræf.ɪks/
[Anh]/ˌdʒiː.əˈɡræf.ɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thống kê địa lý; dữ liệu liên quan đến sự phân bố địa lý của dân số hoặc hiện tượng; đặc điểm hoặc bản chất địa lý của một nơi hoặc khu vực
adj. liên quan đến địa lý hoặc đặc điểm địa lý của một khu vực
Các dạng của từ
số nhiềugeographicss

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay