| số nhiều | gestapoes |
The gestapo was the official secret police of Nazi Germany.
Gestapo là cảnh sát bí mật chính thức của Đức Quốc Xã.
The gestapo was known for its brutal methods of interrogation.
Gestapo nổi tiếng với các phương pháp thẩm vấn tàn bạo.
The gestapo arrested anyone suspected of being against the Nazi regime.
Gestapo bắt giữ bất kỳ ai bị nghi ngờ chống lại chế độ Quốc Xã.
Many people lived in fear of the gestapo during World War II.
Nhiều người sống trong sợ hãi về Gestapo trong suốt Thế chiến thứ hai.
The gestapo operated in occupied territories to suppress resistance movements.
Gestapo hoạt động ở các vùng lãnh thổ bị chiếm đóng để đàn áp các phong trào kháng chiến.
The gestapo used torture to extract information from prisoners.
Gestapo sử dụng tra tấn để lấy thông tin từ tù nhân.
The activities of the gestapo were shrouded in secrecy.
Các hoạt động của Gestapo được che đậy bằng sự bí mật.
The gestapo was notorious for its surveillance and intelligence-gathering operations.
Gestapo nổi tiếng với các hoạt động giám sát và thu thập thông tin tình báo.
The gestapo was responsible for enforcing Nazi racial policies.
Gestapo chịu trách nhiệm thực thi các chính sách chủng tộc của Đức Quốc Xã.
The gestapo was instrumental in carrying out the Holocaust.
Gestapo đóng vai trò quan trọng trong việc thực hiện cuộc diệt chủng Holocaust.
50 were later executed by the Gestapo.
50 người sau đó bị Gestapo xử tử.
Nguồn: BBC Listening Collection April 2014These police officers are not storm troopers. They are not the Gestapo as some have described them.
Những cảnh sát này không phải là đội đánh trận. Họ không phải Gestapo như một số người đã mô tả.
Nguồn: BBC Listening Collection July 2020Every so often, Picasso gets visits from the Gestapo.
Thỉnh thoảng, Picasso lại nhận được những chuyến thăm từ Gestapo.
Nguồn: The Power of Art - Pablo PicassoThey graffitied buildings and braved trains swarming with Gestapo.
Họ vẽ graffiti lên các tòa nhà và dám đối mặt với những đoàn tàu đầy Gestapo.
Nguồn: TED-Ed (video version)My dear Ricky, you overestimate the influence of the Gestapo.
Ricky thân mến, bạn đánh giá quá cao ảnh hưởng của Gestapo.
Nguồn: Casablanca Original SoundtrackWhile the Gestapo searched for leads, the White Rose were constantly on guard.
Trong khi Gestapo tìm kiếm manh mối, White Rose luôn cảnh giác.
Nguồn: TED-Ed (video version)They needed him in Prague, but there the Gestapo were waiting for him.
Họ cần anh ta ở Prague, nhưng ở đó Gestapo đang chờ đợi anh ta.
Nguồn: Casablanca Original SoundtrackA custodian noticed what they were doing and reported them to the Gestapo.
Một người quản lý đã nhận thấy những gì họ đang làm và báo cáo với Gestapo.
Nguồn: TED-Ed (video version)I knew you wouldn't have left Paris, and the Gestapo would have caught you.
Tôi biết bạn sẽ không rời Paris, và Gestapo sẽ bắt được bạn.
Nguồn: Casablanca Original SoundtrackWhen the Gestapo searched her on the train, she gave them a casual tour of her “film projector.”
Khi Gestapo lục soát cô ấy trên tàu, cô ấy đã cho họ tham quan “máy chiếu phim” một cách thoải mái.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesThe gestapo was the official secret police of Nazi Germany.
Gestapo là cảnh sát bí mật chính thức của Đức Quốc Xã.
The gestapo was known for its brutal methods of interrogation.
Gestapo nổi tiếng với các phương pháp thẩm vấn tàn bạo.
The gestapo arrested anyone suspected of being against the Nazi regime.
Gestapo bắt giữ bất kỳ ai bị nghi ngờ chống lại chế độ Quốc Xã.
Many people lived in fear of the gestapo during World War II.
Nhiều người sống trong sợ hãi về Gestapo trong suốt Thế chiến thứ hai.
The gestapo operated in occupied territories to suppress resistance movements.
Gestapo hoạt động ở các vùng lãnh thổ bị chiếm đóng để đàn áp các phong trào kháng chiến.
The gestapo used torture to extract information from prisoners.
Gestapo sử dụng tra tấn để lấy thông tin từ tù nhân.
The activities of the gestapo were shrouded in secrecy.
Các hoạt động của Gestapo được che đậy bằng sự bí mật.
The gestapo was notorious for its surveillance and intelligence-gathering operations.
Gestapo nổi tiếng với các hoạt động giám sát và thu thập thông tin tình báo.
The gestapo was responsible for enforcing Nazi racial policies.
Gestapo chịu trách nhiệm thực thi các chính sách chủng tộc của Đức Quốc Xã.
The gestapo was instrumental in carrying out the Holocaust.
Gestapo đóng vai trò quan trọng trong việc thực hiện cuộc diệt chủng Holocaust.
50 were later executed by the Gestapo.
50 người sau đó bị Gestapo xử tử.
Nguồn: BBC Listening Collection April 2014These police officers are not storm troopers. They are not the Gestapo as some have described them.
Những cảnh sát này không phải là đội đánh trận. Họ không phải Gestapo như một số người đã mô tả.
Nguồn: BBC Listening Collection July 2020Every so often, Picasso gets visits from the Gestapo.
Thỉnh thoảng, Picasso lại nhận được những chuyến thăm từ Gestapo.
Nguồn: The Power of Art - Pablo PicassoThey graffitied buildings and braved trains swarming with Gestapo.
Họ vẽ graffiti lên các tòa nhà và dám đối mặt với những đoàn tàu đầy Gestapo.
Nguồn: TED-Ed (video version)My dear Ricky, you overestimate the influence of the Gestapo.
Ricky thân mến, bạn đánh giá quá cao ảnh hưởng của Gestapo.
Nguồn: Casablanca Original SoundtrackWhile the Gestapo searched for leads, the White Rose were constantly on guard.
Trong khi Gestapo tìm kiếm manh mối, White Rose luôn cảnh giác.
Nguồn: TED-Ed (video version)They needed him in Prague, but there the Gestapo were waiting for him.
Họ cần anh ta ở Prague, nhưng ở đó Gestapo đang chờ đợi anh ta.
Nguồn: Casablanca Original SoundtrackA custodian noticed what they were doing and reported them to the Gestapo.
Một người quản lý đã nhận thấy những gì họ đang làm và báo cáo với Gestapo.
Nguồn: TED-Ed (video version)I knew you wouldn't have left Paris, and the Gestapo would have caught you.
Tôi biết bạn sẽ không rời Paris, và Gestapo sẽ bắt được bạn.
Nguồn: Casablanca Original SoundtrackWhen the Gestapo searched her on the train, she gave them a casual tour of her “film projector.”
Khi Gestapo lục soát cô ấy trên tàu, cô ấy đã cho họ tham quan “máy chiếu phim” một cách thoải mái.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay