getes

[Mỹ]/ɡɛts/
[Anh]/ɡɛts/

Dịch

n. Dạng số nhiều của gete; một con sông ở Bỉ; [Tên địa điểm] Sông Getes ở Bỉ

Câu ví dụ

the team discussed their quarterly getes during the morning meeting.

Đội nhóm đã thảo luận về các mục tiêu quý của họ trong cuộc họp buổi sáng.

she achieved all her personal getes ahead of schedule this year.

Cô ấy đã đạt được tất cả các mục tiêu cá nhân của mình trước thời hạn trong năm nay.

the company set ambitious getes for the upcoming fiscal period.

Doanh nghiệp đã đặt ra các mục tiêu đầy tham vọng cho giai đoạn tài chính tới.

students must complete these getes before graduating.

Học sinh phải hoàn thành các mục tiêu này trước khi tốt nghiệp.

our main getes include expanding into three new markets.

Các mục tiêu chính của chúng tôi bao gồm mở rộng sang ba thị trường mới.

the coach explained the team's getes for the new season.

Huấn luyện viên đã giải thích các mục tiêu của đội cho mùa giải mới.

they reached their sales getes despite economic challenges.

Họ đã đạt được các mục tiêu bán hàng của mình bất chấp những thách thức kinh tế.

his getes involve learning two new languages this year.

Các mục tiêu của anh ấy bao gồm học hai ngôn ngữ mới trong năm nay.

the organization regularly reviews its strategic getes.

Tổ chức thường xuyên xem xét lại các mục tiêu chiến lược của mình.

meeting these getes requires dedication and teamwork.

Đạt được các mục tiêu này đòi hỏi sự tận tâm và tinh thần đồng đội.

the project getes align with our long-term vision.

Các mục tiêu của dự án phù hợp với tầm nhìn dài hạn của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay