| hiện tại phân từ | ghettoizing |
| ngôi thứ ba số ít | ghettoizes |
ghettoize culture
ghetto hóa văn hóa
ghettoize community
ghetto hóa cộng đồng
ghettoize identity
ghetto hóa bản sắc
ghettoize people
ghetto hóa con người
ghettoize space
ghetto hóa không gian
ghettoize society
ghetto hóa xã hội
ghettoize education
ghetto hóa giáo dục
ghettoize resources
ghetto hóa nguồn lực
ghettoize voices
ghetto hóa tiếng nói
ghettoize neighborhoods
ghetto hóa các khu dân cư
many communities feel ghettoized by the lack of resources.
nhiều cộng đồng cảm thấy bị cô lập vì thiếu nguồn lực.
we must avoid ghettoizing certain neighborhoods.
chúng ta phải tránh việc cô lập các khu dân cư nhất định.
ghettoizing a culture can lead to misunderstanding.
việc cô lập một nền văn hóa có thể dẫn đến sự hiểu lầm.
efforts to ghettoize the population are often counterproductive.
những nỗ lực để cô lập dân số thường không hiệu quả.
artists should not be ghettoized based on their backgrounds.
các nghệ sĩ không nên bị cô lập dựa trên hoàn cảnh của họ.
ghettoizing education can limit opportunities for students.
việc cô lập giáo dục có thể hạn chế cơ hội cho học sinh.
we need to fight against ghettoizing marginalized groups.
chúng ta cần phải chống lại việc cô lập các nhóm bị thiệt thòi.
ghettoizing neighborhoods only perpetuates inequality.
việc cô lập các khu dân cư chỉ làm trầm trọng thêm sự bất bình đẳng.
policies should aim to integrate rather than ghettoize.
các chính sách nên hướng tới hội nhập hơn là cô lập.
ghettoizing people based on race is unjust.
việc cô lập mọi người dựa trên chủng tộc là bất công.
ghettoize culture
ghetto hóa văn hóa
ghettoize community
ghetto hóa cộng đồng
ghettoize identity
ghetto hóa bản sắc
ghettoize people
ghetto hóa con người
ghettoize space
ghetto hóa không gian
ghettoize society
ghetto hóa xã hội
ghettoize education
ghetto hóa giáo dục
ghettoize resources
ghetto hóa nguồn lực
ghettoize voices
ghetto hóa tiếng nói
ghettoize neighborhoods
ghetto hóa các khu dân cư
many communities feel ghettoized by the lack of resources.
nhiều cộng đồng cảm thấy bị cô lập vì thiếu nguồn lực.
we must avoid ghettoizing certain neighborhoods.
chúng ta phải tránh việc cô lập các khu dân cư nhất định.
ghettoizing a culture can lead to misunderstanding.
việc cô lập một nền văn hóa có thể dẫn đến sự hiểu lầm.
efforts to ghettoize the population are often counterproductive.
những nỗ lực để cô lập dân số thường không hiệu quả.
artists should not be ghettoized based on their backgrounds.
các nghệ sĩ không nên bị cô lập dựa trên hoàn cảnh của họ.
ghettoizing education can limit opportunities for students.
việc cô lập giáo dục có thể hạn chế cơ hội cho học sinh.
we need to fight against ghettoizing marginalized groups.
chúng ta cần phải chống lại việc cô lập các nhóm bị thiệt thòi.
ghettoizing neighborhoods only perpetuates inequality.
việc cô lập các khu dân cư chỉ làm trầm trọng thêm sự bất bình đẳng.
policies should aim to integrate rather than ghettoize.
các chính sách nên hướng tới hội nhập hơn là cô lập.
ghettoizing people based on race is unjust.
việc cô lập mọi người dựa trên chủng tộc là bất công.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay