ghostly figure
hình ảnh bóng ma
ghostly presence
sự hiện diện của bóng ma
ghostly whisper
tiếng thì thầm ma quái
a frightening, ghostly figure with a hood.
một hình bóng ma quái đáng sợ có mũ trùm.
a ghostly figure in flowing robes of white
một bóng ma áo trùm màu trắng thướt tha
He told us the legend of the ghostly horseman.
Anh ấy đã kể cho chúng tôi nghe về truyền thuyết của người kỵ sĩ ma.
Ghostly shapes loomed out of the fog.
Những hình dạng ma quái hiện lên từ sương mù.
a ghostly face at the window; a phantasmal presence in the room; spectral emanations; spiritual tappings at a seance.
Một khuôn mặt ma quái ở cửa sổ; một sự hiện diện mờ ảo trong phòng; những luồng khí phantoms; những tiếng gõ tâm linh tại một buổi giao tiếp với người chết.
a ghostly figure appeared in the dark alley
một bóng ma áo trùm xuất hiện trong ngõ tối
she felt a ghostly presence in the abandoned house
cô cảm thấy sự hiện diện ma quái trong ngôi nhà bỏ hoang
the ghostly howl of the wind echoed through the empty halls
Tiếng hú ma quái của gió vang vọng khắp những hành lang trống trải
the ghostly glow of the moon illuminated the graveyard
Ánh sáng ma quái của mặt trăng chiếu sáng nghĩa địa
a ghostly voice whispered in her ear
Một giọng nói ma quái thì thầm trong tai cô
the ghostly apparition vanished into thin air
Dáng ma quái biến mất vào không khí
the old mansion had a ghostly reputation
Ngôi nhà cổ có danh tiếng ma quái
the ghostly image flickered on the old TV screen
Hình ảnh ma quái nhấp nháy trên màn hình TV cũ
the ghostly mist enveloped the ancient ruins
Khói sương ma quái bao phủ những tàn tích cổ đại
a ghostly chill ran down her spine
Một cơn ớn lạnh ma quái chạy dọc sống lưng cô
He looked ghostly as he gulped.
Anh ta trông như một bóng ma khi anh ta nuốt.
Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly HallowsUnderwater is a perfectly preserved ghostly forest, shrouded in algae.
Dưới nước là một khu rừng ma quái được bảo tồn hoàn hảo, bao phủ trong tảo.
Nguồn: Beautiful ChinaWildly, he caught the ghostly hand and held it for a moment.
Một cách điên cuồng, anh ta tóm lấy bàn tay ma quái và giữ nó trong một khoảnh khắc.
Nguồn: A Christmas CarolAnd there you have it, your ghostly whiteboard problems solved with chemistry.
Và đó là tất cả rồi đấy, vấn đề bảng trắng ma quái của bạn đã được giải quyết bằng hóa học.
Nguồn: Scishow Selected SeriesI am pursued down the empty streets at night by ghostly figures.
Tôi bị những bóng ma truy đuổi xuống những con phố vắng vào ban đêm.
Nguồn: Flowers for AlgernonHe felt ghostly striding through it alone, as if he had already died.
Anh ta cảm thấy như một bóng ma đang bước đi một mình trong đó, như thể anh ta đã chết rồi.
Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly HallowsNow that the investigation has defined this ghostly place as an archaeological site.
Bây giờ cuộc điều tra đã xác định nơi ma quái này là một địa điểm khảo cổ.
Nguồn: The Secrets of the TitanicHe says he has heard all about ghostly sightings from his guests and employees.
Anh ta nói rằng anh ta đã nghe tất cả về những vụ việc nhìn thấy ma từ khách và nhân viên của mình.
Nguồn: U.S. Route 66This ghostly appearance earned TB the title of the 'White Plague' in Victorian-era England.
Dáng vẻ ma quái này đã giúp TB có được danh hiệu 'Dịch bệnh trắng' ở nước Anh thời Victoria.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesThese ghostly auroras are a thousand times more powerful than Earth's northern and southern lights.
Những cực quang ma quái này mạnh hơn một nghìn lần so với cực bắc và cực nam của Trái Đất.
Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"ghostly figure
hình ảnh bóng ma
ghostly presence
sự hiện diện của bóng ma
ghostly whisper
tiếng thì thầm ma quái
a frightening, ghostly figure with a hood.
một hình bóng ma quái đáng sợ có mũ trùm.
a ghostly figure in flowing robes of white
một bóng ma áo trùm màu trắng thướt tha
He told us the legend of the ghostly horseman.
Anh ấy đã kể cho chúng tôi nghe về truyền thuyết của người kỵ sĩ ma.
Ghostly shapes loomed out of the fog.
Những hình dạng ma quái hiện lên từ sương mù.
a ghostly face at the window; a phantasmal presence in the room; spectral emanations; spiritual tappings at a seance.
Một khuôn mặt ma quái ở cửa sổ; một sự hiện diện mờ ảo trong phòng; những luồng khí phantoms; những tiếng gõ tâm linh tại một buổi giao tiếp với người chết.
a ghostly figure appeared in the dark alley
một bóng ma áo trùm xuất hiện trong ngõ tối
she felt a ghostly presence in the abandoned house
cô cảm thấy sự hiện diện ma quái trong ngôi nhà bỏ hoang
the ghostly howl of the wind echoed through the empty halls
Tiếng hú ma quái của gió vang vọng khắp những hành lang trống trải
the ghostly glow of the moon illuminated the graveyard
Ánh sáng ma quái của mặt trăng chiếu sáng nghĩa địa
a ghostly voice whispered in her ear
Một giọng nói ma quái thì thầm trong tai cô
the ghostly apparition vanished into thin air
Dáng ma quái biến mất vào không khí
the old mansion had a ghostly reputation
Ngôi nhà cổ có danh tiếng ma quái
the ghostly image flickered on the old TV screen
Hình ảnh ma quái nhấp nháy trên màn hình TV cũ
the ghostly mist enveloped the ancient ruins
Khói sương ma quái bao phủ những tàn tích cổ đại
a ghostly chill ran down her spine
Một cơn ớn lạnh ma quái chạy dọc sống lưng cô
He looked ghostly as he gulped.
Anh ta trông như một bóng ma khi anh ta nuốt.
Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly HallowsUnderwater is a perfectly preserved ghostly forest, shrouded in algae.
Dưới nước là một khu rừng ma quái được bảo tồn hoàn hảo, bao phủ trong tảo.
Nguồn: Beautiful ChinaWildly, he caught the ghostly hand and held it for a moment.
Một cách điên cuồng, anh ta tóm lấy bàn tay ma quái và giữ nó trong một khoảnh khắc.
Nguồn: A Christmas CarolAnd there you have it, your ghostly whiteboard problems solved with chemistry.
Và đó là tất cả rồi đấy, vấn đề bảng trắng ma quái của bạn đã được giải quyết bằng hóa học.
Nguồn: Scishow Selected SeriesI am pursued down the empty streets at night by ghostly figures.
Tôi bị những bóng ma truy đuổi xuống những con phố vắng vào ban đêm.
Nguồn: Flowers for AlgernonHe felt ghostly striding through it alone, as if he had already died.
Anh ta cảm thấy như một bóng ma đang bước đi một mình trong đó, như thể anh ta đã chết rồi.
Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly HallowsNow that the investigation has defined this ghostly place as an archaeological site.
Bây giờ cuộc điều tra đã xác định nơi ma quái này là một địa điểm khảo cổ.
Nguồn: The Secrets of the TitanicHe says he has heard all about ghostly sightings from his guests and employees.
Anh ta nói rằng anh ta đã nghe tất cả về những vụ việc nhìn thấy ma từ khách và nhân viên của mình.
Nguồn: U.S. Route 66This ghostly appearance earned TB the title of the 'White Plague' in Victorian-era England.
Dáng vẻ ma quái này đã giúp TB có được danh hiệu 'Dịch bệnh trắng' ở nước Anh thời Victoria.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesThese ghostly auroras are a thousand times more powerful than Earth's northern and southern lights.
Những cực quang ma quái này mạnh hơn một nghìn lần so với cực bắc và cực nam của Trái Đất.
Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay