gi

[Mỹ]/giː/
[Anh]/ˈdʒiˈaɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. quân sự
n. lính Mỹ
abbr. sắt mạ kẽm; đầu tư gộp
Word Forms
số nhiềugis

Cụm từ & Cách kết hợp

GI tract

GI tract

GI Joe

GI Joe

GI specialist

GI specialist

Câu ví dụ

I need to buy a new gi for my martial arts class.

Tôi cần mua một bộ gi mới cho lớp võ thuật của tôi.

She wore a traditional gi during the karate tournament.

Cô ấy đã mặc một bộ gi truyền thống trong giải đấu karate.

The gi is an essential uniform for many martial arts disciplines.

Gi là một bộ đồng phục thiết yếu cho nhiều môn võ thuật.

He practices Aikido in a white gi.

Anh ấy tập luyện Aikido với một bộ gi trắng.

The black belt signifies mastery in the art and is often worn with a gi.

Đai đen biểu thị sự thành thạo trong nghệ thuật và thường được mặc cùng với một bộ gi.

She washed her gi after every training session.

Cô ấy giặt bộ gi sau mỗi buổi tập luyện.

The gi is designed to be durable and flexible for training.

Gi được thiết kế để bền và linh hoạt cho việc tập luyện.

He embroidered his name on the back of his gi.

Anh ấy thêu tên của mình lên phía sau bộ gi của mình.

The gi should fit comfortably and allow for a full range of motion.

Gi nên vừa vặn thoải mái và cho phép phạm vi chuyển động đầy đủ.

The gi is a symbol of discipline and respect in martial arts.

Gi là biểu tượng của kỷ luật và tôn trọng trong võ thuật.

Ví dụ thực tế

The National Institute of Industrial Property registered the GI in 2018 to make the label official.

Viện Tài sản Công nghiệp Quốc gia đã đăng ký GI vào năm 2018 để chính thức hóa nhãn.

Nguồn: VOA Slow English - Business

So GI bugs are a big problem here.

Vì vậy, sâu bệnh GI là một vấn đề lớn ở đây.

Nguồn: Connection Magazine

And gets the GI tract moving.

Và giúp nhu động ruột.

Nguồn: National Geographic Science Popularization (Video Version)

The Linhares region in the state of Espirito Santo was the first GI to be registered in 2012.

Khu vực Linhares thuộc bang Espirito Santo là GI đầu tiên được đăng ký vào năm 2012.

Nguồn: VOA Slow English - Business

True, I never bought her eldest daughter a gi...-Mom?

Chắc chắn rồi, tôi chưa từng mua cho con gái lớn nhất của cô ấy một bộ gi...-Mẹ?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

People also get GI problems because there are a lot of people living here.

Mọi người cũng gặp các vấn đề về GI vì có rất nhiều người sống ở đây.

Nguồn: Connection Magazine

Sometimes these might self-assemble in your GI system and be augmented in that reality.

Đôi khi chúng có thể tự lắp ráp trong hệ thống GI của bạn và được tăng cường trong thực tế đó.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

On average foods with GI status command a 43% price premium, says a recent study.

Trung bình, các loại thực phẩm có trạng thái GI có mức giá cao hơn 43%, theo một nghiên cứu gần đây.

Nguồn: The Economist (Summary)

The " South Bahia" label is the second GI given to Brazilian cocoa.

Nguồn: VOA Slow English - Business

2,000 more GIs were wounded or never found.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay