gia

[Mỹ]/dʒiːˈeɪ/
[Anh]/dʒiːˈeɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. viết tắt của Gemmological Institute of America
Các dạng của từ
số nhiềugias

Câu ví dụ

the gia đình gathering was held at their ancestral home during tet holiday.

Bữa tiệc gia đình được tổ chức tại ngôi nhà tổ tiên trong dịp Tết.

researchers studied the gia tộc history spanning over five centuries in this region.

Những nhà nghiên cứu đã nghiên cứu lịch sử gia tộc trải qua hơn năm thế kỷ tại khu vực này.

she traced her gia nguyên back to a small village in northern vietnam.

Cô đã truy tìm nguồn gốc gia đình mình về một ngôi làng nhỏ ở miền Bắc Việt Nam.

understanding the gia cảnh helps social workers provide better support.

Hiểu rõ gia cảnh giúp các nhân viên xã hội cung cấp sự hỗ trợ tốt hơn.

the gia phả documented every marriage and birth since the 1700s.

Bản gia phả đã ghi chép lại mọi cuộc hôn nhân và sinh nhật từ thế kỷ 17.

young couples often live with the husband's gia đình in traditional communities.

Các cặp đôi trẻ thường sống cùng gia đình của chồng trong các cộng đồng truyền thống.

he returned to his gia xứ to care for his aging parents.

Anh trở về quê hương gia đình để chăm sóc cha mẹ già của mình.

the gia trưởng made important decisions for the entire clan.

Người gia trưởng đưa ra các quyết định quan trọng cho toàn bộ dòng họ.

respecting elders is a core value in every vietnamese gia đình.

Tôn trọng người già là giá trị cốt lõi trong mỗi gia đình Việt Nam.

they immigrated but maintained strong ties to their gia tộc roots.

Họ di cư nhưng vẫn duy trì mối liên hệ mạnh mẽ với cội nguồn gia tộc.

the gia bảo heirloom has been passed down through generations.

Báu vật gia đình đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.

during the ceremony, they honored their gia tiên ancestors.

Trong lễ nghi, họ đã tỏ lòng tôn kính tổ tiên gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay