idea

[Mỹ]/aɪ'dɪə/
[Anh]/aɪ'diə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khái niệm hoặc ý tưởng hình thành trong tâm trí; một suy nghĩ hoặc gợi ý
Word Forms
số nhiềuideas

Cụm từ & Cách kết hợp

innovative idea

ý tưởng sáng tạo

good idea

ý tưởng hay

new idea

ý tưởng mới

have no idea

không có ý tưởng nào

no idea

không có ý tưởng

design idea

ý tưởng thiết kế

main idea

ý chính

general idea

ý tưởng chung

any idea

bất kỳ ý tưởng nào

original idea

ý tưởng độc đáo

central idea

ý tưởng trung tâm

big idea

ý tưởng lớn

major idea

ý tưởng quan trọng

bright idea

ý tưởng hay

abstract idea

ý tưởng trừu tượng

fixed idea

ý tưởng cố định

idea generation

khởi tạo ý tưởng

collective idea

ý tưởng tập thể

capital idea

ý tưởng tuyệt vời

Câu ví dụ

the idea was a beaut.

ý tưởng thật tuyệt vời.

the idea was deceptively simple.

ý tưởng thoạt nhìn có vẻ đơn giản.

the idea of a just society.

ý tưởng về một xã hội công bằng.

central idea of an article

ý tưởng trung tâm của một bài viết

abnegate the idea of freedom

từ bỏ ý tưởng về tự do

bandy an idea about.

thảo luận về một ý tưởng.

bat an idea around.

đưa ra một ý tưởng.

an idea that is acceptable in principle.

một ý tưởng có thể chấp nhận được về mặt nguyên tắc.

But the idea is so obvious.

Nhưng ý tưởng đó quá rõ ràng.

to espouse the idea of freedom

ủng hộ ý tưởng về tự do

to put an idea on paper

đặt một ý tưởng ra giấy

a wildly improbable idea

một ý tưởng cực kỳ khó xảy ra

the whole idea had to be binned.

toàn bộ ý tưởng phải bị loại bỏ.

the idea was politically explosive.

ý tưởng đó mang tính chất chính trị gây tranh cãi.

The idea hit my fancy.

Ý tưởng đó làm tôi thích thú.

it's not my idea of a happy ending.

đó không phải là ý tưởng của tôi về một kết thúc có hậu.

the idea was slightly repellent to her.

ý tưởng đó hơi gây ghê tởm cho cô ấy.

this was someone's idea of a sick joke.

đây là ý tưởng của ai đó về một trò đùa bệnh hoạn.

so much for that idea!.

thật là một ý tưởng tồi tệ!

the idea came to him in a vision.

ý tưởng đó đến với anh ấy trong một tầm nhìn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay