gibbosities observed
những chỗ phồng
gibbosities identified
những chỗ phồng được xác định
gibbosities noted
những chỗ phồng được lưu ý
gibbosities present
những chỗ phồng hiện diện
gibbosities examined
những chỗ phồng được kiểm tra
gibbosities documented
những chỗ phồng được ghi lại
gibbosities analyzed
những chỗ phồng được phân tích
gibbosities found
những chỗ phồng được tìm thấy
gibbosities measured
những chỗ phồng được đo
gibbosities described
những chỗ phồng được mô tả
the gibbosities on the surface of the rock made it difficult to climb.
Những chỗ lồi trên bề mặt đá khiến việc leo trèo trở nên khó khăn.
scientists studied the gibbosities in the geological formation.
Các nhà khoa học nghiên cứu các chỗ lồi trong cấu trúc địa chất.
gibbosities can indicate the presence of certain minerals.
Những chỗ lồi có thể cho thấy sự hiện diện của một số khoáng chất nhất định.
the gibbosities of the spine can lead to discomfort.
Những chỗ lồi của cột sống có thể dẫn đến khó chịu.
artists often depict gibbosities in their sculptures.
Các nghệ sĩ thường miêu tả các chỗ lồi trong các tác phẩm điêu khắc của họ.
gibbosities on the skin can be a sign of a medical condition.
Những chỗ lồi trên da có thể là dấu hiệu của một tình trạng y tế.
the gibbosities of the landscape created a unique view.
Những chỗ lồi của cảnh quan tạo ra một khung cảnh độc đáo.
he noticed the gibbosities on the old tree trunk.
Anh ta nhận thấy những chỗ lồi trên thân cây cổ thụ.
gibbosities can be found in various biological structures.
Những chỗ lồi có thể được tìm thấy trong các cấu trúc sinh học khác nhau.
the artist's work highlighted the gibbosities of the human form.
Tác phẩm của nghệ sĩ làm nổi bật các chỗ lồi của hình dáng con người.
gibbosities observed
những chỗ phồng
gibbosities identified
những chỗ phồng được xác định
gibbosities noted
những chỗ phồng được lưu ý
gibbosities present
những chỗ phồng hiện diện
gibbosities examined
những chỗ phồng được kiểm tra
gibbosities documented
những chỗ phồng được ghi lại
gibbosities analyzed
những chỗ phồng được phân tích
gibbosities found
những chỗ phồng được tìm thấy
gibbosities measured
những chỗ phồng được đo
gibbosities described
những chỗ phồng được mô tả
the gibbosities on the surface of the rock made it difficult to climb.
Những chỗ lồi trên bề mặt đá khiến việc leo trèo trở nên khó khăn.
scientists studied the gibbosities in the geological formation.
Các nhà khoa học nghiên cứu các chỗ lồi trong cấu trúc địa chất.
gibbosities can indicate the presence of certain minerals.
Những chỗ lồi có thể cho thấy sự hiện diện của một số khoáng chất nhất định.
the gibbosities of the spine can lead to discomfort.
Những chỗ lồi của cột sống có thể dẫn đến khó chịu.
artists often depict gibbosities in their sculptures.
Các nghệ sĩ thường miêu tả các chỗ lồi trong các tác phẩm điêu khắc của họ.
gibbosities on the skin can be a sign of a medical condition.
Những chỗ lồi trên da có thể là dấu hiệu của một tình trạng y tế.
the gibbosities of the landscape created a unique view.
Những chỗ lồi của cảnh quan tạo ra một khung cảnh độc đáo.
he noticed the gibbosities on the old tree trunk.
Anh ta nhận thấy những chỗ lồi trên thân cây cổ thụ.
gibbosities can be found in various biological structures.
Những chỗ lồi có thể được tìm thấy trong các cấu trúc sinh học khác nhau.
the artist's work highlighted the gibbosities of the human form.
Tác phẩm của nghệ sĩ làm nổi bật các chỗ lồi của hình dáng con người.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay