giggs

[Mỹ]/gɪgz/
[Anh]/gɪgz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Giggs (tên riêng)

Câu ví dụ

she manages to book gigs at popular venues every weekend.

Cô ấy có thể đặt được các buổi biểu diễn tại các địa điểm nổi tiếng mỗi cuối tuần.

the band landed their first major gig at the festival.

Băng nhạc đã có được buổi biểu diễn quan trọng đầu tiên tại lễ hội.

he's been doing freelance gigs to make ends meet.

Anh ấy đã làm các công việc tự do để trang trải chi phí.

the gig economy has changed how people work.

Kinh tế dựa trên các công việc tạm thời đã thay đổi cách con người làm việc.

many artists struggle to get consistent gigs.

Nhiều nghệ sĩ gặp khó khăn trong việc có được các buổi biểu diễn đều đặn.

they prefer acoustic gigs in intimate settings.

Họ ưa thích các buổi biểu diễn acoustic trong không gian thân mật.

she's building her reputation through live gigs across the country.

Cô ấy đang xây dựng danh tiếng của mình thông qua các buổi biểu diễn trực tiếp trên khắp cả nước.

weekend gigs at the bar help him pay rent.

Các buổi biểu diễn cuối tuần tại quán bar giúp anh ấy trả tiền thuê nhà.

the club owner offered them several gigs for the summer.

Chủ câu lạc bộ đã đề nghị cho họ nhiều buổi biểu diễn vào mùa hè.

young musicians dream of headline gigs at famous venues.

Các nhạc sĩ trẻ mơ ước được biểu diễn ở các địa điểm nổi tiếng.

he's exhausted from playing back-to-back gigs this month.

Anh ấy đã kiệt sức sau khi liên tục biểu diễn trong tháng này.

the agency specializes in booking jazz gigs for their artists.

Cơ quan này chuyên về việc đặt các buổi biểu diễn nhạc jazz cho các nghệ sĩ của họ.

she turned down some gigs to focus on recording her album.

Cô ấy đã từ chối một số buổi biểu diễn để tập trung vào việc thu âm album của mình.

gig workers often lack traditional employment benefits.

Những người làm việc theo dạng gig thường thiếu các quyền lợi truyền thống của người lao động.

they celebrated after securing their first overseas gigs.

Họ đã tổ chức tiệc sau khi giành được các buổi biểu diễn đầu tiên ở nước ngoài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay